CN. Th2 25th, 2024
    Dưới đây là chi tiết giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo Ngày 31 Tháng 7 Năm 1949 Dương Lịch

    Giờ Hoàng Đạo:

    Dần (03h-05h)
    Thìn (07h-09h)
    Tỵ (09h-11h)
    Thân (15h-17h)
    Dậu (17h-19h)
    Hợi (21h-23h)

    Giờ Hắc Đạo:

    Tý (23h-01h)
    Sửu (01h-03h)
    Mão (05h-07h)
    Ngọ (11h-13h)
    Mùi (13h-15h)
    Tuất (19h-21h)

    Chi tiết:
    Ngày Dương Lịch: Chủ nhật, Ngày 31/7/1949
    Ngày Âm Lịch: Chủ nhật, Ngày 6/7/1949
    Chủ nhật, 31/07/1949
    06/07/1949(AL)-
      ngày:Nhâm Tuất, tháng:Nhâm Thân, năm:Kỷ Sửu

    Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Bình 
    Nạp âm: Đại Hải Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông  Tiết khí: Đại Thử
    Nhị thập bát tú: Sao:  Tinh   Thuộc: Thái dương Con vật: Ngựa

    Đánh giá chung: (1) - Tốt
    Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
    Tốt đối vớiHơi tốtHạn chế làmKhông nên
    Khai trương
    Xuất hành, di chuyển
    Giao dịch, ký hợp đồng
    Cầu tài, cầu lộc
    Tố tụng, giải oan
    Làm việc thiện, làm phúc
    Hôn thú, giá thú
    Xây dựng
    Làm nhà, sửa nhà
    An táng, mai táng
    Tế tự, tế lễ
    Động thổ
    Bảng tính chất của ngày
    Hướng xuất hành Giờ hoàng đạoTuổi bị xung khắc
    Tài thần: Tây
    Hỷ thần: Nam
    Hạc thần: Đông Nam
    Dần (3-5)
    Thìn (7-9)
    Tỵ (9-11)
    Thân (15-17)
    Dậu (17-19)
    Hợi (21-23)
    Xung khắc với ngàyXung khắc với tháng
    Bính dần
    Bính tuất
    Bính thân
    Giáp thìn
    Bính thìn
    Bính dần
    Canh dần
    Bính thân
    Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"
    Các sao tốt Các sao xấu

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 31/07/1949

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Giờ Hoàng Đạo Hôm Nay chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 31/07/1949 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 31/07/1949

    • Dương lịch: 31/07/1949 - Chủ Nhật
    • Âm lịch: 6/7/1949 - Ngày Nhâm Tuất, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Sửu
    • Tiết Khí: Đại thử (Nóng oi)
    • Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    XEM GIỜ TỐT - XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)

    XEM TUỔI XUNG - HỢP

    • Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão (Các tuổi này khá hợp với ngày 31/07/1949)
    • Tuổi xung khắc: Tuổi Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất xung khắc với ngày 31/07/1949.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Bình
    • Nên làm: Đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè...).
    • Kiêng cự: Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước...).

    XEM NGŨ HÀNH

    • Ngũ hành niên mệnh: Đại Hải Thủy
    • Ngày: Nhâm Tuất; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật).
      Nạp âm: Đại Hải Thủy kị tuổi: Bính Thìn, Giáp Thìn.
      Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
      Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Bất tương, Yếu an, Thanh long.
    • Sao xấu: Hà khôi, Tử thần, Nguyệt sát, Nguyệt hư, Thổ phù.
    • Nên làm: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất.
    • Không nên: Mở kho, xuất hàng.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Hảo Thương - Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây để đón Tài Thần, hướng Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).
    Giờ xuất hànhMô tả chi tiết
    23h-1h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    1h-3h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    3h-5h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    5h-7h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    7h-9h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    9h-11h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    11h-13h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    13h-15h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    15h-17h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    17h-19h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    19h-21h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    21h-23h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    • SAO: .
    • Ngũ hành: .
    • Động vật: .
    • Diễn giải:

    (Xem ngày tốt xấu ngày 31 tháng 7 năm 1949)

    Âm lịch: Ngày 6/7/1949 Tức ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu

    Hành Thủy - Sao Tinh - Trực Bình - Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Tiết khí: Đại Thử

    Giờ Hoàng Đạo Ngày 31 Tháng 7 Năm 1949

    Dần (03h-05h)
    Thìn (07h-09h)
    Tỵ (09h-11h)
    Thân (15h-17h)
    Dậu (17h-19h)
    Hợi (21h-23h)

    Giờ Hắc Đạo Ngày 31 Tháng 7 Năm 1949

    Tý (23h-01h)
    Sửu (01h-03h)
    Mão (05h-07h)
    Ngọ (11h-13h)
    Mùi (13h-15h)
    Tuất (19h-21h)
    ☼ Giờ mặt trời:
    • Mặt trời mọc: 06:30
    • Mặt trời lặn: 19:37
    • Độ dài ban ngày: 13 giờ 6 phút
    ☞ Hướng xuất hành:
    • Tài thần: Tây
    • Hỷ thần: Nam
    • Hạc thần: Đông Nam
    ⚥ Hợp - Xung:
    • Tam hợp: Dần, Ngọ, Lục hợp: Mão
    • Hình: Sửu, Mùi, Hại: Dậu, Xung: Thìn
    ❖ Tuổi bị xung khắc:
    • Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất
    • Tuổi bị xung khắc với tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
    ✧ Sao tốt - Sao xấu:
    • Sao tốt: Bất tương, Yếu an, Thanh long
    • Sao xấu: Hà khôi, Tử thần, Nguyệt sát, Nguyệt hư, Thổ phù
    ✔ Việc nên - Không nên làm:
    • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất
    • Không nên: Mở kho, xuất hàng

    Tuổi hợp ngày: Dần, Ngọ,

    Tuổi khắc với ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần

    Sao: Tinh
    Tinh nhật mã
    Sao tinh chiếu rọi tránh hợp hôn
    Vợ chồng ruông trẻ héo ho
    Nhất việc làm nhà thì rất tốt
    Nhì việc công danh dễ mãn nguyện
    Trực: Bình
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
    Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thổ.
    Người sinh vào trực này thông minh, kín đáo. Khéo léo giao thiệp người ngoài quý mến.
    Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
    Sao tốt
    Sao xấu
    Nguyệt Đức* - Nguyệt Ân * - Thiên Phú - Thiên Quan * - Lộc Khố - Kính Tâm
    Thổ Ôn - Thiên Tặc - Quả Tú - Tam Tang - Ly Sàng - Quỷ Khốc - Ly Sào
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Kiện tụng, tranh chấp
    Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Cưới hỏi - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng - Tế lễ, chữa bệnh - Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    Xuất hành
    Hướng Xuất Hành
    Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây
    Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
    Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
    Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
    23h-01h và 11h-13h
    Tuyệt Lộ
    Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
    01h-03h và 13h-15h
    Đại An
    Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
    03h-05h và 15h-17h
    Tốc Hỷ
    Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
    05h-07h và 17h-19h
    Lưu Niên
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
    07h-09h và 19h-21h
    Xích Khẩu
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
    09h-11h và 21h-23h
    Tiểu Các
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    Tham khảo thêm

    Lịch âm dương
    Dương lịch: Chủ nhật, ngày 31/07/1949
    Âm lịch: 06/07/1949 - Ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu
    Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn) - Hành Thủy
    Tiết Đại thử - Mùa Hạ - Ngày Hoàng đạo Tư mệnh


    Ngày Hoàng đạo Tư mệnh:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện tụng.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi việc.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.


    Hợp - Xung:
    Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Mão. Tam hợp: Dần, Ngọ
    Tuổi xung ngày: Bính Dần, Bính Thìn, Bính Thân, Bính Tuất, Giáp Thìn
    Tuổi xung tháng: Bính Dần, Bính Thân, Canh Dần


    Kiến trừ thập nhị khách: Trực Bình
    Tốt cho mọi việc


    Nhị thập bát tú: Sao Tinh
    Việc nên làm: Tốt cho việc xây dựng
    Việc không nên làm: Kỵ cưới hỏi, chôn cất, tu bổ phần mộ.
    Ngoại lệ: Sao Tinh vào ngày Dần, Ngọ, Tuất đều tốt. Vào ngày Thân là Đăng Giá nên xây cất, kỵ chôn cất.
    Sao Tinh hợp với các ngày Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.


    Ngọc hạp thông thư:
    Sao tốt:
    Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
    Thiên quan*: Tốt mọi việc
    Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
    Kính tâm: Tốt đối với tang lễ
    Nguyệt ân*: Tốt mọi việc
    Nguyệt đức*: Tốt mọi việc
    Trực tinh: Tốt mọi việc, có thể giải được các sao xấu trừ Kim thần sát
    Sao xấu:
    Thổ ôn: Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
    Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
    Quả tú: Xấu với giá thú
    Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
    Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng
    Ly sàng: Kỵ giá thú
    Ly Sào: Xấu về dọn nhà mới, nhập trạch, giá thú, xuất hành


    Xuất hành:
    Ngày xuất hành: Bảo Thương - Xuất hành thuận lợi, cầu tài lộc thuận buồm xuôi gió, làm mọi việc đều tốt.
    Hướng xuất hành: Hỷ thần: Nam - Tài Thần: Tây - Hạc thần: Đông Nam
    Giờ xuất hành:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.


    Bành tổ bách kỵ nhật:
    Ngày Nhâm: Không nên tháo nước, khó canh phòng đê
    Ngày Tuất: Không nên ăn chó, quỉ quái lên giường