T7. Th7 13th, 2024
    Dưới đây là chi tiết giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo Ngày 18 Tháng 7 Năm 1949 Dương Lịch

    Giờ Hoàng Đạo:

    Tý (23h-01h)
    Dần (03h-05h)
    Mão (05h-07h)
    Ngọ (11h-13h)
    Mùi (13h-15h)
    Dậu (17h-19h)

    Giờ Hắc Đạo:

    Sửu (01h-03h)
    Thìn (07h-09h)
    Tỵ (09h-11h)
    Thân (15h-17h)
    Tuất (19h-21h)
    Hợi (21h-23h)

    Chi tiết:
    Ngày Dương Lịch: Thứ hai, Ngày 18/7/1949
    Ngày Âm Lịch: Thứ hai, Ngày 23/6/1949
    Thứ 2, 18/07/1949
    23/06/1949(AL)-
      ngày:Kỷ Dậu, tháng:Tân Mùi, năm:Kỷ Sửu

    Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Mãn 
    Nạp âm: Đại Dịch Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:   Tiết khí: Tiểu Thử
    Nhị thập bát tú: Sao:  Nguy   Thuộc: Thái âm Con vật: Én

    Đánh giá chung: (1) - Tốt
    Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
    Tốt đối vớiHơi tốtHạn chế làmKhông nên
    Hôn thú, giá thú
    Khai trương
    An táng, mai táng
    Tế tự, tế lễ
    Động thổ
    Xuất hành, di chuyển
    Giao dịch, ký hợp đồng
    Cầu tài, cầu lộc
    Tố tụng, giải oan
    Làm việc thiện, làm phúc
    Xây dựng
    Làm nhà, sửa nhà
    Bảng tính chất của ngày
    Hướng xuất hành Giờ hoàng đạoTuổi bị xung khắc
    Tài thần: Nam
    Hỷ thần: Đông bắc
    Hạc thần: Đông bắc
    Tý (23-1)
    Dần (3-5)
    Mão (5-7)
    Ngọ (11-13)
    Mùi (13-15)
    Dậu (17-19)
    Xung khắc với ngàyXung khắc với tháng
    Tân mão
    Ất mão
    Đinh sửu
    Ất dậu
    Quý sửu
    Ất mão
    Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"
    Các sao tốt Các sao xấu

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 18/07/1949

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Giờ Hoàng Đạo Hôm Nay chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 18/07/1949 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 18/07/1949

    • Dương lịch: 18/07/1949 - Thứ Hai
    • Âm lịch: 23/6/1949 - Ngày Kỷ Dậu, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Sửu
    • Tiết Khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
    • Là ngày Câu Trần Hắc Đạo

    XEM GIỜ TỐT - XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)

    XEM TUỔI XUNG - HỢP

    • Tuổi hợp: Tỵ, Sửu, Thìn (Các tuổi này khá hợp với ngày 18/07/1949)
    • Tuổi xung khắc: Tuổi Tân Mão, ất Mão xung khắc với ngày 18/07/1949.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Mãn
    • Nên làm: Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt.
    • Kiêng cự: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ.

    XEM NGŨ HÀNH

    • Ngũ hành niên mệnh: Đại Dịch Thổ
    • Ngày: Kỷ Dậu; tức Can sinh Chi (Thổ, Kim), là ngày cát (bảo nhật).
      Nạp âm: Đại Dịch Thổ kị tuổi: Quý Mão, Ất Mão.
      Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
      Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên ân, Tứ tương, Dân nhật, Thiên vu, Phúc đức, Thiên thương, Tục thế, Trừ thần, Minh phệ.
    • Sao xấu: Tai sát, Thiên hỏa, Huyết kị, Phục nhật, Câu trần.
    • Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường.
    • Không nên: Họp mặt, chữa bệnh, thẩm mỹ.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Nam để đón Tài Thần, hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần (Xấu).
    Giờ xuất hànhMô tả chi tiết
    23h-1h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    1h-3h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    3h-5h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    5h-7h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    7h-9h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    9h-11h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    11h-13h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    13h-15h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    15h-17h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    17h-19h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    19h-21h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    21h-23h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    • SAO: .
    • Ngũ hành: .
    • Động vật: .
    • Diễn giải:

    (Xem ngày tốt xấu ngày 18 tháng 7 năm 1949)

    Âm lịch: Ngày 23/6/1949 Tức ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu

    Hành Thổ - Sao Nguy - Trực Mãn - Ngày Câu Trận Hắc Đạo

    Tiết khí: Tiểu Thử

    Giờ Hoàng Đạo Ngày 18 Tháng 7 Năm 1949

    Tý (23h-01h)
    Dần (03h-05h)
    Mão (05h-07h)
    Ngọ (11h-13h)
    Mùi (13h-15h)
    Dậu (17h-19h)

    Giờ Hắc Đạo Ngày 18 Tháng 7 Năm 1949

    Sửu (01h-03h)
    Thìn (07h-09h)
    Tỵ (09h-11h)
    Thân (15h-17h)
    Tuất (19h-21h)
    Hợi (21h-23h)
    ☼ Giờ mặt trời:
    • Mặt trời mọc: 06:25
    • Mặt trời lặn: 19:41
    • Độ dài ban ngày: 13 giờ 16 phút
    ☞ Hướng xuất hành:
    • Tài thần: Nam
    • Hỷ thần: Đông Bắc
    • Hạc thần: Đông
    ⚥ Hợp - Xung:
    • Tam hợp: Tỵ, Sửu, Lục hợp: Thìn
    • Hình: Dậu, Hại: Tuất, Xung: Mão
    ❖ Tuổi bị xung khắc:
    • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mão, ất Mão
    • Tuổi bị xung khắc với tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
    ✧ Sao tốt - Sao xấu:
    • Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên ân, Tứ tương, Dân nhật, Thiên vu, Phúc đức, Thiên thương, Tục thế, Trừ thần, Minh phệ
    • Sao xấu: Tai sát, Thiên hỏa, Huyết kị, Phục nhật, Câu trần
    ✔ Việc nên - Không nên làm:
    • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường
    • Không nên: Họp mặt, chữa bệnh, thẩm mỹ

    Tuổi hợp ngày: Sửu, Tỵ,

    Tuổi khắc với ngày: Tân Mão, Ất Mão

    Sao: Nguy
    Nguy nguyệt yến
    Sao Nguy kỵ nhất việc làm nhà
    Nhà rộng lầu cao ở được à
    Kinh doanh việc hiếu đều nên tránh
    E rồi bại sản với khuynh gia
    Trực: Mãn
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
    Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
    Người sinh vào trực này khôn ngoan, trí tuệ. Con cái dễ nuôi, bạn bè tốt. Phúc đức nhiều.
    Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
    Sao tốt
    Sao xấu
    Thiên đức hợp* - Nguyệt Đức Hợp* - Thiên Phú - Lộc Khố - Tục Thế - Dân Nhật Thời Đức
    Trùng Tang * - Thổ Ôn - Hoả Tai - Phi Ma Sát - Câu Trận - Quả Tú
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Xuất hành đi xa - Kiện tụng, tranh chấp
    Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Cưới hỏi - An táng, mai táng - Tế lễ, chữa bệnh - Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    Xuất hành
    Hướng Xuất Hành
    Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Nam
    Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
    Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
    Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
    23h-01h và 11h-13h
    Xích Khẩu
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
    01h-03h và 13h-15h
    Tiểu Các
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    03h-05h và 15h-17h
    Tuyệt Lộ
    Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
    05h-07h và 17h-19h
    Đại An
    Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
    07h-09h và 19h-21h
    Tốc Hỷ
    Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
    09h-11h và 21h-23h
    Lưu Niên
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
    Tham khảo thêm

    Lịch âm dương
    Dương lịch: Thứ 2, ngày 18/07/1949
    Âm lịch: 23/06/1949 - Ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu
    Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà) - Hành Thổ
    Tiết Tiểu thử - Mùa Hạ - Ngày Hắc đạo Câu trận


    Ngày Hắc đạo Câu trận:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện tụng.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi việc.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.


    Hợp - Xung:
    Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Thìn. Tam hợp: Tị, Sửu
    Tuổi xung ngày: Ất Mão, Tân Mão
    Tuổi xung tháng: Ất Mão, Ất Dậu, Đinh Sửu, Quý Sửu


    Kiến trừ thập nhị khách: Trực Mãn
    Tốt cho các việc cầu tài, cúng bái, lễ tế, xuất hành, dựng nhà, mở tiệm
    Xấu với các việc nhận chức, cưới xin, xuất vốn.


    Nhị thập bát tú: Sao Nguy
    Việc nên làm: Tốt cho việc chôn cất, lót giường.
    Việc không nên làm: Kỵ xây cất nhà cửa, giao dịch, ký kết, kinh doanh, gác đòn đông, đào mương, tháo nước, đi thuyền.
    Ngoại lệ: Sao Nguy vào ngày Tị, Dậu, Sửu vạn sư đều tốt lành. Nhưng ngày Dậu là tốt nhất. Ngày Sửu sao Nguy Đăng Viên, tạo tác sự việc được vinh hiển.


    Ngọc hạp thông thư:
    Sao tốt:
    Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
    Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
    Tục thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú
    Dân nhật: Tốt mọi việc
    Nguyệt đức hợp*: Tốt mọi việc, chỉ kỵ tố tụng
    Thiên đức hợp*: Tốt mọi việc
    Sao xấu:
    Thổ ôn: Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
    Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
    Phi ma sát: Kỵ giá thú nhập trạch
    Câu trận: Kỵ mai táng
    Quả tú: Xấu với giá thú
    Trùng tang*: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
    Cửu thổ quỷ: Xấu về động thổ, khởi tạo, thượng quan, xuất hành, giao dịch. Nhưng chỉ xấu khi gặp 4 ngày trực Kiến, phá, bình, thu. Còn gặp sao tốt thì không kỵ
    Ly Sào: Xấu về dọn nhà mới, nhập trạch, giá thú, xuất hành
    Nguyệt kỵ*: Xấu mọi việc


    Xuất hành:
    Ngày xuất hành: Thanh Long Kiếp - Xuất hành thuận lợi, trăm sự được như ý.
    Hướng xuất hành: Hỷ thần: Đông bắc - Tài Thần: Nam - Hạc thần: Đông Bắc
    Giờ xuất hành:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.


    Bành tổ bách kỵ nhật:
    Ngày Kỷ: Không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất
    Ngày Dậu: Không nên hội khách, tân chủ có hại