T6. Th4 19th, 2024
    Dưới đây là chi tiết giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo Ngày 11 Tháng 7 Năm 1949 Dương Lịch

    Giờ Hoàng Đạo:

    Tý (23h-01h)
    Sửu (01h-03h)
    Thìn (07h-09h)
    Tỵ (09h-11h)
    Mùi (13h-15h)
    Tuất (19h-21h)

    Giờ Hắc Đạo:

    Dần (03h-05h)
    Mão (05h-07h)
    Ngọ (11h-13h)
    Thân (15h-17h)
    Dậu (17h-19h)
    Hợi (21h-23h)

    Chi tiết:
    Ngày Dương Lịch: Thứ hai, Ngày 11/7/1949
    Ngày Âm Lịch: Thứ hai, Ngày 16/6/1949
    Thứ 2, 11/07/1949
    16/06/1949(AL)-
      ngày:Nhâm Dần, tháng:Tân Mùi, năm:Kỷ Sửu

    Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Nguy 
    Nạp âm: Kim Bạch Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu  Tiết khí: Tiểu Thử
    Nhị thập bát tú: Sao:  Tâm   Thuộc: Thái âm Con vật: Hồ

    Đánh giá chung: (0) - Bình thường
    Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
    Tốt đối vớiHơi tốtHạn chế làmKhông nên
    Xây dựng
    Làm nhà, sửa nhà
    Khai trương
    An táng, mai táng
    Tế tự, tế lễ
    Động thổ
    Xuất hành, di chuyển
    Giao dịch, ký hợp đồng
    Cầu tài, cầu lộc
    Tố tụng, giải oan
    Làm việc thiện, làm phúc
    Hôn thú, giá thú
    Bảng tính chất của ngày
    Hướng xuất hành Giờ hoàng đạoTuổi bị xung khắc
    Tài thần: Tây
    Hỷ thần: Nam
    Hạc thần:
    Tý (23-1)
    Sửu (1-3)
    Thìn (7-9)
    Tỵ (9-11)
    Mùi (13-15)
    Tuất (19-21)
    Xung khắc với ngàyXung khắc với tháng
    Bính thân
    Canh thân
    Đinh sửu
    Ất dậu
    Quý sửu
    Ất mão
    Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"
    Các sao tốt Các sao xấu

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 11/07/1949

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Giờ Hoàng Đạo Hôm Nay chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 11/07/1949 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11/07/1949

    • Dương lịch: 11/07/1949 - Thứ Hai
    • Âm lịch: 16/6/1949 - Ngày Nhâm Dần, Tháng Tân Mùi, Năm Kỷ Sửu
    • Tiết Khí: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
    • Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    XEM GIỜ TỐT - XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)

    XEM TUỔI XUNG - HỢP

    • Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi (Các tuổi này khá hợp với ngày 11/07/1949)
    • Tuổi xung khắc: Tuổi Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần xung khắc với ngày 11/07/1949.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Nguy
    • Nên làm: Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.
    • Kiêng cự: Xuất hành đường thủy.

    XEM NGŨ HÀNH

    • Ngũ hành niên mệnh: Kim Bạch Kim
    • Ngày: Nhâm Dần; tức Can sinh Chi (Thủy, Mộc), là ngày cát (bảo nhật).
      Nạp âm: Kim Bạch Kim kị tuổi: Bính Thân, Canh Thân.
      Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
      Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Mẫu thương, Ngũ phú, Ngũ hợp, Kim quĩ, Minh phệ.
    • Sao xấu: Du họa.
    • Nên làm: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.
    • Không nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Thanh Long Túc - Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây để đón Tài Thần, hướng Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).
    Giờ xuất hànhMô tả chi tiết
    23h-1h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    1h-3h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    3h-5h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    5h-7h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    7h-9h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    9h-11h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    11h-13h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    13h-15h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    15h-17h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    17h-19h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    19h-21h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    21h-23h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    • SAO: .
    • Ngũ hành: .
    • Động vật: .
    • Diễn giải:

    (Xem ngày tốt xấu ngày 11 tháng 7 năm 1949)

    Âm lịch: Ngày 16/6/1949 Tức ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu

    Hành Kim - Sao Tâm - Trực Nguy - Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tiết khí: Tiểu Thử

    Giờ Hoàng Đạo Ngày 11 Tháng 7 Năm 1949

    Tý (23h-01h)
    Sửu (01h-03h)
    Thìn (07h-09h)
    Tỵ (09h-11h)
    Mùi (13h-15h)
    Tuất (19h-21h)

    Giờ Hắc Đạo Ngày 11 Tháng 7 Năm 1949

    Dần (03h-05h)
    Mão (05h-07h)
    Ngọ (11h-13h)
    Thân (15h-17h)
    Dậu (17h-19h)
    Hợi (21h-23h)
    ☼ Giờ mặt trời:
    • Mặt trời mọc: 06:23
    • Mặt trời lặn: 19:43
    • Độ dài ban ngày: 13 giờ 20 phút
    ☞ Hướng xuất hành:
    • Tài thần: Tây
    • Hỷ thần: Nam
    • Hạc thần: Tại thiên
    ⚥ Hợp - Xung:
    • Tam hợp: Ngọ, Tuất, Lục hợp: Hợi
    • Hình: Tỵ, Thân, Hại: Tỵ, Xung: Thân
    ❖ Tuổi bị xung khắc:
    • Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
    • Tuổi bị xung khắc với tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
    ✧ Sao tốt - Sao xấu:
    • Sao tốt: Mẫu thương, Ngũ phú, Ngũ hợp, Kim quĩ, Minh phệ
    • Sao xấu: Du họa
    ✔ Việc nên - Không nên làm:
    • Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
    • Không nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh

    Tuổi hợp ngày: Ngọ, Tuất

    Tuổi khắc với ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

    Sao: Tâm
    Tâm nguyệt hồ
    Sao tâm xấu lắm, chớ xem thường
    Việc việc dặn dò hãy thủy chung
    Ăn hỏi, cưới xin đều bất lợi
    Kinh doanh thua lỗ kiện nhau hung
    Trực: Nguy
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
    Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
    Người sinh vào trực này nhiều lo nghĩ - phải Bắc Nam bôn tẩu. Đàn bà tốt, đàn ông kém.
    Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
    Sao tốt
    Sao xấu
    Thiên Tài - Ngũ Phú * - Hoạt Diệu - Mẫu Thương *
    Tội Chỉ - Thổ Cẩm
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Cưới hỏi - Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Xuất hành đi xa - Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    Động thổ - An táng, mai táng - Tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp
    Xuất hành
    Hướng Xuất Hành
    Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây
    Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
    Ngày Thanh Long Túc: Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.
    Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
    23h-01h và 11h-13h
    Lưu Niên
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
    01h-03h và 13h-15h
    Xích Khẩu
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
    03h-05h và 15h-17h
    Tiểu Các
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    05h-07h và 17h-19h
    Tuyệt Lộ
    Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
    07h-09h và 19h-21h
    Đại An
    Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
    09h-11h và 21h-23h
    Tốc Hỷ
    Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
    Tham khảo thêm

    Lịch âm dương
    Dương lịch: Thứ 2, ngày 11/07/1949
    Âm lịch: 16/06/1949 - Ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu
    Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc) - Hành Kim
    Tiết Tiểu thử - Mùa Hạ - Ngày Hoàng đạo Kim quỹ


    Ngày Hoàng đạo Kim quỹ:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện tụng.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi việc.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.


    Hợp - Xung:
    Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Hợi. Tam hợp: Ngọ,Tuất
    Tuổi xung ngày: Bính Dần, Bính Thân, Canh Thân
    Tuổi xung tháng: Ất Mão, Ất Dậu, Đinh Sửu, Quý Sửu


    Kiến trừ thập nhị khách: Trực Nguy
    Mọi việc đều xấu


    Nhị thập bát tú: Sao Tâm
    Việc nên làm: Sao Tâm là hung tú, mọi việc phải thận trọng, giữ gìn.
    Việc không nên làm: Kỵ giao dịch, ký kết, hôn nhân bất lợi, tranh chấp thua thiệt, xây cất, chôn cất đều không tốt.
    Ngoại lệ: Vào ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể làm các việc nhỏ.


    Ngọc hạp thông thư:
    Sao tốt:
    Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
    Ngũ phú*: Tốt mọi việc
    Hoạt diệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu
    Mẫu thương*: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
    Trực tinh: Tốt mọi việc, có thể giải được các sao xấu trừ Kim thần sát
    Sao xấu:
    Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo
    Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
    Ly sàng: Kỵ giá thú
    Cửu thổ quỷ: Xấu về động thổ, khởi tạo, thượng quan, xuất hành, giao dịch. Nhưng chỉ xấu khi gặp 4 ngày trực Kiến, phá, bình, thu. Còn gặp sao tốt thì không kỵ
    Xích khẩu: Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc


    Xuất hành:
    Ngày xuất hành: Thanh Long Túc - Khởi hành không gặp may, công việc khó thành.
    Hướng xuất hành: Hỷ thần: Nam - Tài Thần: Tây - Hạc thần: Tại Thiên
    Giờ xuất hành:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.


    Bành tổ bách kỵ nhật:
    Ngày Nhâm: Không nên tháo nước, khó canh phòng đê
    Ngày Dần: Không nên tế tự, quỷ thần không bình thường