T5. Th4 18th, 2024
    Dưới đây là chi tiết giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo Ngày 24 Tháng 11 Năm 1947 Dương Lịch

    Giờ Hoàng Đạo:

    Dần (03h-05h)
    Mão (05h-07h)
    Tỵ (09h-11h)
    Thân (15h-17h)
    Tuất (19h-21h)
    Hợi (21h-23h)

    Giờ Hắc Đạo:

    Tý (23h-01h)
    Sửu (01h-03h)
    Thìn (07h-09h)
    Ngọ (11h-13h)
    Mùi (13h-15h)
    Dậu (17h-19h)

    Chi tiết:
    Ngày Dương Lịch: Thứ hai, Ngày 24/11/1947
    Ngày Âm Lịch: Thứ hai, Ngày 12/10/1947
    Thứ 2, 24/11/1947
    12/10/1947(AL)-
      ngày:Đinh Mùi, tháng:Tân Hợi, năm:Đinh Hợi

    Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Thành 
    Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông  Tiết khí: Tiểu Tuyết
    Nhị thập bát tú: Sao:  Trương   Thuộc: Thái âm Con vật: Hươu

    Đánh giá chung: (3) - Vô cùng tốt
    Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
    Tốt đối vớiHơi tốtHạn chế làmKhông nên
    Hôn thú, giá thú
    Xây dựng
    Làm nhà, sửa nhà
    Khai trương
    An táng, mai táng
    Tế tự, tế lễ
    Động thổ
    Xuất hành, di chuyển
    Giao dịch, ký hợp đồng
    Cầu tài, cầu lộc
    Tố tụng, giải oan
    Làm việc thiện, làm phúc
    Bảng tính chất của ngày
    Hướng xuất hành Giờ hoàng đạoTuổi bị xung khắc
    Tài thần: Đông
    Hỷ thần: Nam
    Hạc thần:
    Dần (3-5)
    Mão (5-7)
    Tỵ (9-11)
    Thân (15-17)
    Tuất (19-21)
    Hợi (21-23)
    Xung khắc với ngàyXung khắc với tháng
    Kỷ sửu
    Tân sửu
    Kỷ tỵ
    Ất hợi
    Ất tỵ
    Ất tỵ
    Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"
    Các sao tốt Các sao xấu

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 24/11/1947

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Giờ Hoàng Đạo Hôm Nay chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 24/11/1947 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 24/11/1947

    • Dương lịch: 24/11/1947 - Thứ Hai
    • Âm lịch: 12/10/1947 - Ngày Đinh Mùi, Tháng Tân Hợi, Năm Đinh Hợi
    • Tiết Khí: Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
    • Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    XEM GIỜ TỐT - XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)

    XEM TUỔI XUNG - HỢP

    • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ (Các tuổi này khá hợp với ngày 24/11/1947)
    • Tuổi xung khắc: Tuổi Kỷ Sửu, Tân Sửu xung khắc với ngày 24/11/1947.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Thành
    • Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh.
    • Kiêng cự: Kiện tụng, phân tranh.

    XEM NGŨ HÀNH

    • Ngũ hành niên mệnh: Thiên Hà Thủy
    • Ngày: Đinh Mùi; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).
      Nạp âm: Thiên Hà Thủy kị tuổi: Tân Sửu, Kỷ Sửu.
      Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
      Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Tam hợp, Lâm nhật, Thiên hỉ, Thiên y, Lục nghi, Phúc sinh, Minh đường.
    • Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Vãng vong, Bát chuyên.
    • Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, họp mặt, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng.
    • Không nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, thẩm mỹ.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Hảo Thương - Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Đông để đón Tài Thần, hướng Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).
    Giờ xuất hànhMô tả chi tiết
    23h-1h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    1h-3h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    3h-5h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    5h-7h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    7h-9h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    9h-11h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    11h-13h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    13h-15h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    15h-17h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    17h-19h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    19h-21h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    21h-23h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    • SAO: .
    • Ngũ hành: .
    • Động vật: .
    • Diễn giải:

    (Xem ngày tốt xấu ngày 24 tháng 11 năm 1947)

    Âm lịch: Ngày 12/10/1947 Tức ngày Đinh Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi

    Hành Thủy - Sao Trương - Trực Thành - Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Tiết khí: Tiểu Tuyết

    Giờ Hoàng Đạo Ngày 24 Tháng 11 Năm 1947

    Dần (03h-05h)
    Mão (05h-07h)
    Tỵ (09h-11h)
    Thân (15h-17h)
    Tuất (19h-21h)
    Hợi (21h-23h)

    Giờ Hắc Đạo Ngày 24 Tháng 11 Năm 1947

    Tý (23h-01h)
    Sửu (01h-03h)
    Thìn (07h-09h)
    Ngọ (11h-13h)
    Mùi (13h-15h)
    Dậu (17h-19h)
    ☼ Giờ mặt trời:
    • Mặt trời mọc: 07:13
    • Mặt trời lặn: 18:15
    • Độ dài ban ngày: 11 giờ 1 phút
    ☞ Hướng xuất hành:
    • Tài thần: Đông
    • Hỷ thần: Nam
    • Hạc thần: Tại thiên
    ⚥ Hợp - Xung:
    • Tam hợp: Hợi, Mão, Lục hợp: Ngọ
    • Hình: Sửu, Tuất, Hại: Tý, Xung: Sửu
    ❖ Tuổi bị xung khắc:
    • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
    • Tuổi bị xung khắc với tháng: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ
    ✧ Sao tốt - Sao xấu:
    • Sao tốt: Tam hợp, Lâm nhật, Thiên hỉ, Thiên y, Lục nghi, Phúc sinh, Minh đường
    • Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Vãng vong, Bát chuyên
    ✔ Việc nên - Không nên làm:
    • Nên: Cúng tế, cầu phúc, họp mặt, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
    • Không nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, thẩm mỹ

    Tuổi hợp ngày: Mão, Hợi

    Tuổi khắc với ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu

    Sao: Trương
    Trương nguyệt lộc
    Sao Trương ngày ấy đẹp làm nhà
    Cưới hỏi gia đình thắm tựa hoa
    Mở hàng nhập học đều hay cả
    Tang ma chu đáo phú hà sa
    Trực: Thành
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
    Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
    Người sinh vào trực này yên vui - giàu sang - đàn ông lịch sự - đàn bà buồn vui thất thường.
    Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
    Sao tốt
    Sao xấu
    Thiên Phúc - Thiên Hỷ - Nguyệt Tài - Phúc Sinh - Tam Hợp * - Minh Đường *
    Vãng vong - Cô Thần
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - An táng, mai táng - Tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp
    Động thổ - Cưới hỏi - Xuất hành đi xa - Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    Xuất hành
    Hướng Xuất Hành
    Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông
    Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
    Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
    Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
    23h-01h và 11h-13h
    Lưu Niên
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
    01h-03h và 13h-15h
    Xích Khẩu
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
    03h-05h và 15h-17h
    Tiểu Các
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    05h-07h và 17h-19h
    Tuyệt Lộ
    Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
    07h-09h và 19h-21h
    Đại An
    Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
    09h-11h và 21h-23h
    Tốc Hỷ
    Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
    Tham khảo thêm

    Lịch âm dương
    Dương lịch: Thứ 2, ngày 24/11/1947
    Âm lịch: 12/10/1947 - Ngày Đinh Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi
    Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời) - Hành Thủy
    Tiết Tiểu tuyết - Mùa Đông - Ngày Hoàng đạo Minh đường


    Ngày Hoàng đạo Minh đường:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện tụng.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi việc.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.


    Hợp - Xung:
    Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Ngọ. Tam hợp: Hợi, Mão
    Tuổi xung ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
    Tuổi xung tháng: Ất Tị, Ất Hợi, Kỷ Tị


    Kiến trừ thập nhị khách: Trực Thành
    Tốt cho các việc kinh doanh, nhập học, kết hôn, nhận chức, dọn nhà mới, khai trương, xuất hành
    Xấu với các việc kiện cáo, tranh chấp.


    Nhị thập bát tú: Sao Trương
    Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà cửa, che mái dựng hiên, cưới hỏi, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, chặt cỏ phá đất, sắm áo, làm thuỷ lợi.
    Việc không nên làm: Kỵ sửa hoặc làm thuyền chèo, hạ thủy thuyền mới.
    Ngoại lệ: Sao Trương vào ngày Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Vào ngày Mùi đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn, nên kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản.


    Ngọc hạp thông thư:
    Sao tốt:
    Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
    Nguyệt tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
    Phúc sinh: Tốt mọi việc
    Minh đường*: Tốt mọi việc
    Tam hợp*: Tốt mọi việc
    Thiên phúc: Tốt mọi việc
    Nhân chuyên: Tốt mọi việc, có thể giải được các sao xấu trừ Kim thần sát
    Sao xấu:
    Vãng vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
    Cô thần: Xấu với giá thú
    Xích khẩu: Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc


    Xuất hành:
    Ngày xuất hành: Bảo Thương - Xuất hành thuận lợi, cầu tài lộc thuận buồm xuôi gió, làm mọi việc đều tốt.
    Hướng xuất hành: Hỷ thần: Nam - Tài Thần: Đông - Hạc thần: Tại Thiên
    Giờ xuất hành:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.


    Bành tổ bách kỵ nhật:
    Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt
    Ngày Mùi: Không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột