T5. Th4 18th, 2024
    Dưới đây là chi tiết giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo Ngày 1 Tháng 11 Năm 1947 Dương Lịch

    Giờ Hoàng Đạo:

    Tý (23h-01h)
    Sửu (01h-03h)
    Thìn (07h-09h)
    Tỵ (09h-11h)
    Mùi (13h-15h)
    Tuất (19h-21h)

    Giờ Hắc Đạo:

    Dần (03h-05h)
    Mão (05h-07h)
    Ngọ (11h-13h)
    Thân (15h-17h)
    Dậu (17h-19h)
    Hợi (21h-23h)

    Chi tiết:
    Ngày Dương Lịch: Thứ bảy, Ngày 1/11/1947
    Ngày Âm Lịch: Thứ bảy, Ngày 19/9/1947
    Thứ 7, 01/11/1947
    19/09/1947(AL)-
      ngày:Giáp Thân, tháng:Canh Tuất, năm:Đinh Hợi

    Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Khai 
    Nạp âm: Tuyền Trung Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông  Tiết khí: Sương Giáng
    Nhị thập bát tú: Sao:  Đê   Thuộc: Thổ Con vật: Lạc

    Đánh giá chung: (3) - Vô cùng tốt
    Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
    Tốt đối vớiHơi tốtHạn chế làmKhông nên
    Hôn thú, giá thú
    Xây dựng
    Làm nhà, sửa nhà
    Khai trương
    An táng, mai táng
    Tế tự, tế lễ
    Động thổ
    Xuất hành, di chuyển
    Giao dịch, ký hợp đồng
    Cầu tài, cầu lộc
    Tố tụng, giải oan
    Làm việc thiện, làm phúc
    Bảng tính chất của ngày
    Hướng xuất hành Giờ hoàng đạoTuổi bị xung khắc
    Tài thần: Đông Nam
    Hỷ thần: Đông bắc
    Hạc thần: Tây Bắc
    Tý (23-1)
    Sửu (1-3)
    Thìn (7-9)
    Tỵ (9-11)
    Mùi (13-15)
    Tuất (19-21)
    Xung khắc với ngàyXung khắc với tháng
    Bính dần
    Mậu dần
    Canh tý
    Mậu thìn
    Giáp tuất
    Giáp thìn*
    Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"
    Các sao tốt Các sao xấu

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 01/11/1947

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Giờ Hoàng Đạo Hôm Nay chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 01/11/1947 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 01/11/1947

    • Dương lịch: 01/11/1947 - Thứ bảy
    • Âm lịch: 19/9/1947 - Ngày Giáp Thân, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Hợi
    • Tiết Khí: Sương giáng (Sương mù)
    • Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    XEM GIỜ TỐT - XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)

    XEM TUỔI XUNG - HỢP

    • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ (Các tuổi này khá hợp với ngày 01/11/1947)
    • Tuổi xung khắc: Tuổi Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý xung khắc với ngày 01/11/1947.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Khai
    • Nên làm: Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh.
    • Kiêng cự: Chôn cất.

    XEM NGŨ HÀNH

    • Ngũ hành niên mệnh: Tuyền Trung Thủy
    • Ngày: Giáp Thân; tức Chi khắc Can (Kim, Mộc), là ngày hung (phạt nhật).
      Nạp âm: Tuyền Trung Thủy kị tuổi: Mậu Dần, Bính Dần.
      Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
      Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Vương nhật, Dịch mã, Thiên hậu, Thời dương, Sinh khí, Lục nghi, Kim đường, Trừ thần, Kim quĩ, Minh phệ.
    • Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Ngũ ly.
    • Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, khai trương, đào đất, an táng, cải táng.
    • Không nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, mở kho, xuất hàng.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần, hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần (Xấu).
    Giờ xuất hànhMô tả chi tiết
    23h-1h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    1h-3h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    3h-5h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    5h-7h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    7h-9h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    9h-11h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    11h-13h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    13h-15h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    15h-17h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    17h-19h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    19h-21h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    21h-23h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    • SAO: .
    • Ngũ hành: .
    • Động vật: .
    • Diễn giải:

    Xem nhanh

    Xem danh sách các ngày tốt xấu sắp tới

    Xem ngày tốt xấu 12/12/2022 (19/11/2022 âm lịch)
    Xem ngày tốt xấu 13/12/2022 (20/11/2022 âm lịch)
    Xem ngày tốt xấu 14/12/2022 (21/11/2022 âm lịch)
    Xem ngày tốt xấu 15/12/2022 (22/11/2022 âm lịch)
    Xem ngày tốt xấu 16/12/2022 (23/11/2022 âm lịch)
    Xem ngày tốt xấu 17/12/2022 (24/11/2022 âm lịch)
    Xem ngày tốt xấu 18/12/2022 (25/11/2022 âm lịch)
    Xem ngày tốt xấu 19/12/2022 (26/11/2022 âm lịch)
    Xem ngày tốt xấu 20/12/2022 (27/11/2022 âm lịch)
    Xem ngày tốt xấu 21/12/2022 (28/11/2022 âm lịch)
    Xem ngày tốt xấu 12 tháng năm 2022
    • Ngày tốt xấu tháng 1
    • Ngày tốt xấu tháng 2
    • Ngày tốt xấu tháng 3
    • Ngày tốt xấu tháng 4
    • Ngày tốt xấu tháng 5
    • Ngày tốt xấu tháng 6
    • Ngày tốt xấu tháng 7
    • Ngày tốt xấu tháng 8
    • Ngày tốt xấu tháng 9
    • Ngày tốt xấu tháng 10
    • Ngày tốt xấu tháng 11
    • Ngày tốt xấu tháng 12

    Lịch âm các năm

    • Lịch âm 2020
    • Lịch âm 2021
    • Lịch âm 2022
    • Lịch âm 2023
    • Lịch âm 2024
    • Lịch âm 2025
    • Lịch âm 2026
    • Lịch âm 2027
    • Lịch âm 2028
    • Lịch âm 2029
    • Lịch âm 2030
    • Lịch âm 2031
    • Lịch âm 2032
    • Lịch âm 2033
    • Lịch âm 2034
    • Lịch âm 2035
    • Lịch âm 2036
    • Lịch âm 2037
    • Lịch âm 2038
    • Lịch âm 2039
    • Lịch âm 2040

    (Xem ngày tốt xấu ngày 1 tháng 11 năm 1947)

    Âm lịch: Ngày 19/9/1947 Tức ngày Giáp Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Hợi

    Hành Thủy - Sao Đê - Trực Khai - Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tiết khí: Sương Giáng

    Giờ Hoàng Đạo Ngày 1 Tháng 11 Năm 1947

    Tý (23h-01h)
    Sửu (01h-03h)
    Thìn (07h-09h)
    Tỵ (09h-11h)
    Mùi (13h-15h)
    Tuất (19h-21h)

    Giờ Hắc Đạo Ngày 1 Tháng 11 Năm 1947

    Dần (03h-05h)
    Mão (05h-07h)
    Ngọ (11h-13h)
    Thân (15h-17h)
    Dậu (17h-19h)
    Hợi (21h-23h)
    ☼ Giờ mặt trời:
    • Mặt trời mọc: 07:00
    • Mặt trời lặn: 18:22
    • Độ dài ban ngày: 11 giờ 22 phút
    ☞ Hướng xuất hành:
    • Tài thần: Đông Nam
    • Hỷ thần: Đông Bắc
    • Hạc thần: Tây Bắc
    ⚥ Hợp - Xung:
    • Tam hợp: Tý, Thìn, Lục hợp: Tỵ
    • Hình: Dần, Tỵ, Hại: Hợi, Xung: Dần
    ❖ Tuổi bị xung khắc:
    • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý
    • Tuổi bị xung khắc với tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn
    ✧ Sao tốt - Sao xấu:
    • Sao tốt: Vương nhật, Dịch mã, Thiên hậu, Thời dương, Sinh khí, Lục nghi, Kim đường, Trừ thần, Kim quĩ, Minh phệ
    • Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Ngũ ly
    ✔ Việc nên - Không nên làm:
    • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, khai trương, đào đất, an táng, cải táng
    • Không nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, mở kho, xuất hàng

    Tuổi hợp ngày: Tý, Thìn,

    Tuổi khắc với ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

    Sao: Đê
    Đê thổ lạc
    Đê tinh rất xấu phải đề phòng
    Động thổ, hôn nhân dễ tai ương
    Kinh doanh, ký kết hang chìm đắm
    Xuất hành, xây cất ngoại đôi phương
    Trực: Khai
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
    Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
    Người sinh vào trực này long đong tứ bề - đàn ông vui vẻ. Đàn bà hay gây lộn với chồng.
    Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
    Sao tốt
    Sao xấu
    Thiên Xá * - Sinh khí - Thiên Tài - Dịch Mã* - Phúc Hậu
    Âm Thác - Thiên Tặc
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Kiện tụng, tranh chấp - Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    Cưới hỏi - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng - Tế lễ, chữa bệnh
    Xuất hành
    Hướng Xuất Hành
    Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam
    Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
    Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
    Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
    23h-01h và 11h-13h
    Lưu Niên
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
    01h-03h và 13h-15h
    Xích Khẩu
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
    03h-05h và 15h-17h
    Tiểu Các
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    05h-07h và 17h-19h
    Tuyệt Lộ
    Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
    07h-09h và 19h-21h
    Đại An
    Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
    09h-11h và 21h-23h
    Tốc Hỷ
    Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
    Tham khảo thêm

    Lịch âm dương
    Dương lịch: Thứ 7, ngày 01/11/1947
    Âm lịch: 19/09/1947 - Ngày Giáp Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Hợi
    Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối) - Hành Thủy
    Tiết Sương giáng - Mùa Thu - Ngày Hoàng đạo Kim quỹ


    Ngày Hoàng đạo Kim quỹ:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện tụng.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi việc.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.


    Hợp - Xung:
    Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Tị. Tam hợp: Tý, Thìn
    Tuổi xung ngày: Canh Tý, Canh Ngọ, Bính Dần, Mậu Dần
    Tuổi xung tháng: Giáp Thìn, Giáp Tuất, Mậu Thìn


    Kiến trừ thập nhị khách: Trực Khai
    Tốt cho các việc kết hôn, kinh doanh
    Xấu với việc động thổ, an táng, săn bắt, chặt cây.


    Nhị thập bát tú: Sao Đê
    Việc nên làm: Sao Đê Đại Hung, mọi việc phải đề phòng.
    Việc không nên làm: Kỵ động thổ, xây dựng, kinh doanh, xuất hành, cưới gả, các việc khác nên kiêng cữ.
    Ngoại lệ: Sao Đê vào ngày Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, đặc biệt là ngày Thìn vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.


    Ngọc hạp thông thư:
    Sao tốt:
    Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
    Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
    Dịch mã*: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
    Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
    Trực tinh: Tốt mọi việc, có thể giải được các sao xấu trừ Kim thần sát
    Thiên xá*: Tốt mọi việc nhất là tế tự, giải oan, chỉ kỵ động thổ. Trừ được các sao xấu
    Sao xấu:
    Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
    Xích khẩu: Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc


    Xuất hành:
    Ngày xuất hành: Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, các hướng đều may.
    Hướng xuất hành: Hỷ thần: Đông bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc thần: Tây Bắc.
    Giờ xuất hành:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.


    Bành tổ bách kỵ nhật:
    Ngày Giáp: Không nên mở kho, tiền của hao mất
    Ngày Thân: Không nên kê giường, quỷ ma vào phòng