T2. Th5 27th, 2024
    Dưới đây là chi tiết giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo Ngày 30 Tháng 7 Năm 1947 Dương Lịch

    Giờ Hoàng Đạo:

    Dần (03h-05h)
    Thìn (07h-09h)
    Tỵ (09h-11h)
    Thân (15h-17h)
    Dậu (17h-19h)
    Hợi (21h-23h)

    Giờ Hắc Đạo:

    Tý (23h-01h)
    Sửu (01h-03h)
    Mão (05h-07h)
    Ngọ (11h-13h)
    Mùi (13h-15h)
    Tuất (19h-21h)

    • Tháng bảy, Năm 1947
    Chủ nhật
    Thứ hai
    Thứ ba
    Thứ tư
    Thứ năm
    Thứ sáu
    Thứ bảy
    Chi tiết:
    Ngày Dương Lịch: Thứ tư, Ngày 30/7/1947
    Ngày Âm Lịch: Thứ tư, Ngày 13/6/1947
    Thứ 4, 30/07/1947
    13/06/1947(AL)-
      ngày:Canh Tuất, tháng:Đinh Mùi, năm:Đinh Hợi

    Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Bình 
    Nạp âm: Thoa Xuyến Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu  Tiết khí: Đại Thử
    Nhị thập bát tú: Sao:  Sâm   Thuộc: Thuỷ Con vật: Vượn

    Đánh giá chung: (0) - Bình thường
    Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
    Tốt đối vớiHơi tốtHạn chế làmKhông nên
    Hôn thú, giá thú
    Xây dựng
    Làm nhà, sửa nhà
    An táng, mai táng
    Tế tự, tế lễ
    Động thổ
    Cầu tài, cầu lộc
    Tố tụng, giải oan
    Làm việc thiện, làm phúc
    Khai trương
    Xuất hành, di chuyển
    Giao dịch, ký hợp đồng
    Bảng tính chất của ngày
    Hướng xuất hành Giờ hoàng đạoTuổi bị xung khắc
    Tài thần: Tây Nam
    Hỷ thần: Tây Bắc
    Hạc thần: Đông bắc
    Dần (3-5)
    Thìn (7-9)
    Tỵ (9-11)
    Thân (15-17)
    Dậu (17-19)
    Hợi (21-23)
    Xung khắc với ngàyXung khắc với tháng
    Mậu thìn
    Giáp tuất
    Giáp thìn*
    Kỷ sửu
    Tân sửu
    Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"
    Các sao tốt Các sao xấu

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 30/07/1947

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Giờ Hoàng Đạo Hôm Nay chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 30/07/1947 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 30/07/1947

    • Dương lịch: 30/07/1947 - Thứ Tư
    • Âm lịch: 13/6/1947 - Ngày Canh Tuất, Tháng Đinh Mùi, Năm Đinh Hợi
    • Tiết Khí: Đại thử (Nóng oi)
    • Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    XEM GIỜ TỐT - XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)

    XEM TUỔI XUNG - HỢP

    • Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão (Các tuổi này khá hợp với ngày 30/07/1947)
    • Tuổi xung khắc: Tuổi Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn xung khắc với ngày 30/07/1947.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Bình
    • Nên làm: Đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè...).
    • Kiêng cự: Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước...).

    XEM NGŨ HÀNH

    • Ngũ hành niên mệnh: Thoa Xuyến Kim
    • Ngày: Canh Tuất; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).
      Nạp âm: Thoa Xuyến Kim kị tuổi: Giáp Thìn, Mậu Thìn.
      Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
      Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Nguyệt không, Thiên ân, Yếu an, Thanh long.
    • Sao xấu: Hà khôi, Tử thần, Nguyệt sát, Nguyệt hư, Thổ phù.
    • Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường.
    • Không nên: Mở kho, xuất hàng.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Huyền Vũ - Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần, hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần (Xấu).
    Giờ xuất hànhMô tả chi tiết
    23h-1h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    1h-3h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    3h-5h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    5h-7h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    7h-9h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    9h-11h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    11h-13h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    13h-15h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    15h-17h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    17h-19h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    19h-21h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    21h-23h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    • SAO: .
    • Ngũ hành: .
    • Động vật: .
    • Diễn giải:

    (Xem ngày tốt xấu ngày 30 tháng 7 năm 1947)

    Âm lịch: Ngày 13/6/1947 Tức ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi

    Hành Kim - Sao Sâm - Trực Bình - Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tiết khí: Đại Thử

    Giờ Hoàng Đạo Ngày 30 Tháng 7 Năm 1947

    Dần (03h-05h)
    Thìn (07h-09h)
    Tỵ (09h-11h)
    Thân (15h-17h)
    Dậu (17h-19h)
    Hợi (21h-23h)

    Giờ Hắc Đạo Ngày 30 Tháng 7 Năm 1947

    Tý (23h-01h)
    Sửu (01h-03h)
    Mão (05h-07h)
    Ngọ (11h-13h)
    Mùi (13h-15h)
    Tuất (19h-21h)
    ☼ Giờ mặt trời:
    • Mặt trời mọc: 06:30
    • Mặt trời lặn: 19:37
    • Độ dài ban ngày: 13 giờ 7 phút
    ☞ Hướng xuất hành:
    • Tài thần: Tây Nam
    • Hỷ thần: Tây Bắc
    • Hạc thần: Đông
    ⚥ Hợp - Xung:
    • Tam hợp: Dần, Ngọ, Lục hợp: Mão
    • Hình: Sửu, Mùi, Hại: Dậu, Xung: Thìn
    ❖ Tuổi bị xung khắc:
    • Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn
    • Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu
    ✧ Sao tốt - Sao xấu:
    • Sao tốt: Nguyệt không, Thiên ân, Yếu an, Thanh long
    • Sao xấu: Hà khôi, Tử thần, Nguyệt sát, Nguyệt hư, Thổ phù
    ✔ Việc nên - Không nên làm:
    • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường
    • Không nên: Mở kho, xuất hàng

    Tuổi hợp ngày: Dần, Ngọ,

    Tuổi khắc với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

    Sao: Sâm
    Sâm thủy viên
    Sâm tinh cũng gọi văn khúc xương
    Mưu cầu sự nghiệp đại cát tường
    Mở hiệu xây nhà thì tốt
    Hôn thú về sau rẽ đôi đường
    Trực: Bình
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
    Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thổ.
    Người sinh vào trực này thông minh, kín đáo. Khéo léo giao thiệp người ngoài quý mến.
    Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
    Sao tốt
    Sao xấu
    Nguyệt Không - Nguyệt Giải - Yếu Yên * - Thanh Long *
    Tiểu Hao - Nguyệt Hư - Nguyệt Sát - Băng Tiêu Ngoạ Hãm - Hà khôi - Cẩu Giảo - Sát Chủ * - Quỷ Khốc
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Kiện tụng, tranh chấp
    Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Cưới hỏi - Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng - Tế lễ, chữa bệnh - Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    Xuất hành
    Hướng Xuất Hành
    Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam
    Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
    Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
    Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
    23h-01h và 11h-13h
    Tuyệt Lộ
    Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
    01h-03h và 13h-15h
    Đại An
    Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
    03h-05h và 15h-17h
    Tốc Hỷ
    Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
    05h-07h và 17h-19h
    Lưu Niên
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
    07h-09h và 19h-21h
    Xích Khẩu
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
    09h-11h và 21h-23h
    Tiểu Các
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    Tham khảo thêm

    Lịch âm dương
    Dương lịch: Thứ 4, ngày 30/07/1947
    Âm lịch: 13/06/1947 - Ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi
    Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) - Hành Kim
    Tiết Đại thử - Mùa Hạ - Ngày Hoàng đạo Thanh long


    Ngày Hoàng đạo Thanh long:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện tụng.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi việc.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.


    Hợp - Xung:
    Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Mão. Tam hợp: Dần, Ngọ
    Tuổi xung ngày: Giáp Thìn, Giáp Tuất, Mậu Thìn
    Tuổi xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu


    Kiến trừ thập nhị khách: Trực Bình
    Tốt cho mọi việc


    Nhị thập bát tú: Sao Sâm
    Việc nên làm: Chủ về vinh hoa phú quý, kinh doanh buôn bán phát tài, tốt cho xây cất nhà, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi.
    Việc không nên làm: Kỵ cưới gả, chôn cất, kết giao.
    Ngoại lệ: Sao Sâm Đăng Viên vào ngày Tuất nên phó nhậm, cầu công danh, cầu tài.


    Ngọc hạp thông thư:
    Sao tốt:
    Mãn đức tinh: Tốt mọi việc
    Nguyệt giải: Tốt mọi việc
    Yếu yên*: Tốt mọi việc, nhất là giá thú
    Thanh long*: Tốt mọi việc
    Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
    Thiên ân: Tốt mọi việc
    Sát công: Tốt mọi việc, có thể giải được các sao xấu trừ Kim thần sát
    Sao xấu:
    Tiểu hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
    Nguyệt hư: Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
    Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc
    Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
    Sát chủ*: Xấu mọi việc
    Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng
    Cửu thổ quỷ: Xấu về động thổ, khởi tạo, thượng quan, xuất hành, giao dịch. Nhưng chỉ xấu khi gặp 4 ngày trực Kiến, phá, bình, thu. Còn gặp sao tốt thì không kỵ
    Tam nương*: Xấu mọi việc
    Tiểu không vong: Kỵ xuât hành, giao dịch, giao tài vật


    Xuất hành:
    Ngày xuất hành: Huyền Vũ - Xuất hành hay gặp cãi cọ, không vừa lòng.
    Hướng xuất hành: Hỷ thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc thần: Đông Bắc
    Giờ xuất hành:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.


    Bành tổ bách kỵ nhật:
    Ngày Canh: Không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang
    Ngày Tuất: Không nên ăn chó, quỉ quái lên giường