T5. Th6 13th, 2024
    Dưới đây là chi tiết giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo Ngày 25 Tháng 5 Năm 2018 Dương Lịch

    Giờ Hoàng Đạo:

    Sửu (01h-03h)
    Thìn (07h-09h)
    Ngọ (11h-13h)
    Mùi (13h-15h)
    Tuất (19h-21h)
    Hợi (21h-23h)

    Giờ Hắc Đạo:

    Tý (23h-01h)
    Dần (03h-05h)
    Mão (05h-07h)
    Tỵ (09h-11h)
    Thân (15h-17h)
    Dậu (17h-19h)

    • Tháng năm, Năm 2018
    Chủ nhật
    Thứ hai
    Thứ ba
    Thứ tư
    Thứ năm
    Thứ sáu
    Thứ bảy
    Chi tiết:
    Ngày Dương Lịch: Thứ sáu, Ngày 25/5/2018
    Ngày Âm Lịch: Thứ sáu, Ngày 11/4/2018
    Thứ 6, 25/05/2018
    11/04/2018(AL)-
      ngày:Đinh Tỵ, tháng:Đinh Tỵ, năm:Mậu Tuất

    Là ngày: Trực: Kiến 
    Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:   Tiết khí: Tiểu Mãn
    Nhị thập bát tú: Sao:  Lâu   Thuộc: Kim Con vật: Chó

    Đánh giá chung: (0) - Bình thường
    Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
    Tốt đối vớiHơi tốtHạn chế làmKhông nên
    Hôn thú, giá thú
    Xây dựng
    Làm nhà, sửa nhà
    Khai trương
    An táng, mai táng
    Tế tự, tế lễ
    Động thổ
    Xuất hành, di chuyển
    Giao dịch, ký hợp đồng
    Cầu tài, cầu lộc
    Tố tụng, giải oan
    Làm việc thiện, làm phúc
    Bảng tính chất của ngày
    Hướng xuất hành Giờ hoàng đạoTuổi bị xung khắc
    Tài thần: Đông
    Hỷ thần: Nam
    Hạc thần: Đông
    Sửu (1-3)
    Thìn (7-9)
    Ngọ (11-13)
    Mùi (13-15)
    Tuất (19-21)
    Hợi (21-23)
    Xung khắc với ngàyXung khắc với tháng
    Quý mùi
    Kỷ hợi
    Quý sửu
    Quý hợi*
    Quý mùi
    Kỷ hợi
    Quý sửu
    Quý hợi*
    Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"
    Các sao tốt Các sao xấu

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 25/05/2018

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Giờ Hoàng Đạo Hôm Nay chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 25/05/2018 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25/05/2018

    • Dương lịch: 25/05/2018 - Thứ Sáu
    • Âm lịch: 11/4/2018 - Ngày Đinh Tỵ, Tháng Đinh Tỵ, Năm Mậu Tuất
    • Tiết Khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
    • Là ngày Câu Trần Hắc Đạo

    XEM GIỜ TỐT - XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)

    XEM TUỔI XUNG - HỢP

    • Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân (Các tuổi này khá hợp với ngày 25/05/2018)
    • Tuổi xung khắc: Tuổi Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu xung khắc với ngày 25/05/2018.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Kiến
    • Nên làm: Xuất hành đặng lợi, sanh con rất tốt.
    • Kiêng cự: Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ, mở kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh.

    XEM NGŨ HÀNH

    • Ngũ hành niên mệnh: Sa Trung Thổ
    • Ngày: Đinh Tỵ; tức Can Chi tương đồng (Hỏa), là ngày cát.
      Nạp âm: Sa Trung Thổ kị tuổi: Tân Hợi, Quý Hợi.
      Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
      Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Vương nhật.
    • Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Trùng nhật, Câu trần, Dương thác.
    • Nên làm: Cúng tế, san đường.
    • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, giải trừ, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, mở kho, xuất hàng, sửa tường, dỡ nhà, an táng, cải táng.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Đạo Tặc - Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Đông để đón Tài Thần, hướng Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).
    Giờ xuất hànhMô tả chi tiết
    23h-1h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    1h-3h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    3h-5h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    5h-7h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    7h-9h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    9h-11h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    11h-13h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    13h-15h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    15h-17h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    17h-19h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    19h-21h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    21h-23h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    • SAO: Lâu.
    • Ngũ hành: Kim.
    • Động vật: Chó.
    • Diễn giải:
    - Lâu kim Cẩu - Lưu Long: Tốt.
    ( Kiết Tú ) Tướng tinh con chó , chủ trị ngày thứ 6.
    - Nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
    - Kiêng cữ:: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
    - Ngoại lệ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.
    Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.
    Tại Sửu tốt vừa vừa.
    Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.

    Lâu tinh thụ trụ, khởi môn đình,
    Tài vượng, gia hòa, sự sự hưng,
    Ngoại cảnh, tiền tài bách nhật tiến,
    Nhất gia huynh đệ bá thanh danh.
    Hôn nhân tiến ích, sinh quý tử,
    Ngọc bạch kim lang tương mãn doanh,
    Phóng thủy, khai môn giai cát lợi,
    Nam vinh, nữ quý, thọ khang ninh.

    (Xem ngày tốt xấu ngày 25 tháng 5 năm 2018)

    Âm lịch: Ngày 11/4/2018 Tức ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất

    Hành Thổ - Sao Lâu - Trực Kiến - Ngày Câu Trận Hắc Đạo

    Tiết khí: Tiểu Mãn

    Giờ Hoàng Đạo Ngày 25 Tháng 5 Năm 2018

    Sửu (01h-03h)
    Thìn (07h-09h)
    Ngọ (11h-13h)
    Mùi (13h-15h)
    Tuất (19h-21h)
    Hợi (21h-23h)

    Giờ Hắc Đạo Ngày 25 Tháng 5 Năm 2018

    Tý (23h-01h)
    Dần (03h-05h)
    Mão (05h-07h)
    Tỵ (09h-11h)
    Thân (15h-17h)
    Dậu (17h-19h)
    ☼ Giờ mặt trời:
    • Mặt trời mọc: 5:15
    • Mặt trời lặn: 18:31
    • Đứng bóng lúc: 11:53
    • Độ dài ban ngày: 13 giờ 16 phút
    ☽ Giờ mặt trăng:
    • Giờ mọc: 14:45
    • Giờ lặn: 2:20
    • Độ tròn: 83.90%
    • Độ dài ban đêm: 11 giờ 35 phút
    ☞ Hướng xuất hành:
    • Tài thần: Đông
    • Hỷ thần: Nam
    • Hạc thần: Đông
    ⚥ Hợp - Xung:
    • Tam hợp: Dậu, Sửu, Lục hợp: Thân
    • Hình: Dần, Thân, Hại: Dần, Xung: Hợi
    ❖ Tuổi bị xung khắc:
    • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu
    • Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu
    ✧ Sao tốt - Sao xấu:
    • Sao tốt: Vương nhật
    • Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Trùng nhật, Câu trần, Dương thác
    ✔ Việc nên - Không nên làm:
    • Nên: Cúng tế, san đường
    • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, giải trừ, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, mở kho, xuất hàng, sửa tường, dỡ nhà, an táng, cải táng

    Tuổi hợp ngày: Sửu, Dậu

    Tuổi khắc với ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Sửu

    Sao: Lâu
    Lâu kim cẩu
    Sao Lâu lợp mái tốt vô cùng
    Thêm người, thêm của thịnh lại hưng
    Hôn nhân ngày ấy thịnh quý tử
    Nhận chức sau này chức lại tăng
    Trực: Kiến
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối.
    Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà.
    Người sinh vào ngày trực Kiến khô khan, gian nan lập thân, hay gặp sóng gió, mặc dù là người mạnh mẽ, độc lập, nhưng không mấy gặp may.
    Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
    Sao tốt
    Sao xấu
    Thiên Quý * - Phúc Hậu - Đại Hồng Sa - Hoàng Ân *
    Âm Thác - Dương Thác - Tiểu Hồng Sa* - Thổ Phủ - Thụ Tử * - Lục Bất thành
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp
    Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Cưới hỏi - Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng - Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    Xuất hành
    Hướng Xuất Hành
    Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông
    Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
    Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
    Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
    23h-01h và 11h-13h
    Tốc Hỷ
    Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
    01h-03h và 13h-15h
    Lưu Niên
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
    03h-05h và 15h-17h
    Xích Khẩu
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
    05h-07h và 17h-19h
    Tiểu Các
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    07h-09h và 19h-21h
    Tuyệt Lộ
    Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
    09h-11h và 21h-23h
    Đại An
    Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
    Tham khảo thêm

    Lịch âm dương
    Dương lịch: Thứ 6, ngày 25/05/2018
    Âm lịch: 11/04/2018 - Ngày Đinh Tị, tháng Đinh Tị, năm Mậu Tuất
    Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát) - Hành Thổ
    Tiết Tiểu mãn - Mùa Hạ - Ngày Hắc đạo Câu trận


    Ngày Hắc đạo Câu trận:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện tụng.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi việc.


    Hợp - Xung:
    Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Thân. Tam hợp: Dậu, Sửu
    Tuổi xung ngày: Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Hợi, Kỷ Hợi
    Tuổi xung tháng: Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Hợi, Kỷ Hợi


    Kiến trừ thập nhị khách: Trực Kiến
    Tốt cho các việc khởi đầu, thi ơn huệ, trồng cây cối, xuất hành, giá thú
    Xấu với xây cất, động thổ, lợp nhà.


    Nhị thập bát tú: Sao Lâu
    Việc nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt, người của đều hưng thịnh, thăng quan tiến chức, hôn thú, sinh đẻ thuận lợi, tốt cho dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, trổ cửa, các việc thủy lợi, may áo.
    Việc không nên làm: Kỵ đóng giường, lót giường, đi đường thủy.
    Ngoại lệ: Sao Lâu Đăng Viên vào ngày Dậu, tạo tác đại lợi. Vào ngày Tị gọi là Nhập Trù rất tốt. Gặp ngày Sửu tốt thì tốt trung bình.
    Sao Lâu vào ngày cuối tháng thì phạm Diệt Một: Kỵ đi thuyền, làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp.


    Ngọc hạp thông thư:
    Sao tốt:
    Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
    Hoàng ân*: Tốt mọi việc
    Đại hồng sa: Tốt mọi việc
    Thiên quý*: Tốt mọi việc
    Sao xấu:
    Tiểu hồng sa: Xấu mọi việc
    Thổ phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
    Thụ tử*: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
    Nguyệt hư: Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
    Lục bất thành: Xấu đối với xây dựng
    Dương thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
    Đại không vong: Kỵ xuât hành, giao dịch, giao tài vật


    Xuất hành:
    Ngày xuất hành: Đạo Tặc - Ngày xấu, xuất hành không thuận.
    Hướng xuất hành: Hỷ thần: Nam - Tài Thần: Đông - Hạc thần: Đông
    Giờ xuất hành:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.


    Bành tổ bách kỵ nhật:
    Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt
    Ngày Tị: Không nên đi xa tiền của mất mát