T5. Th6 13th, 2024
    Dưới đây là chi tiết giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo Ngày 22 Tháng 5 Năm 1972 Dương Lịch

    Giờ Hoàng Đạo:

    Dần (03h-05h)
    Mão (05h-07h)
    Tỵ (09h-11h)
    Thân (15h-17h)
    Tuất (19h-21h)
    Hợi (21h-23h)

    Giờ Hắc Đạo:

    Tý (23h-01h)
    Sửu (01h-03h)
    Thìn (07h-09h)
    Ngọ (11h-13h)
    Mùi (13h-15h)
    Dậu (17h-19h)

    • Tháng năm, Năm 1972
    Chủ nhật
    Thứ hai
    Thứ ba
    Thứ tư
    Thứ năm
    Thứ sáu
    Thứ bảy
    Chi tiết:
    Ngày Dương Lịch: Thứ hai, Ngày 22/5/1972
    Ngày Âm Lịch: Thứ hai, Ngày 10/4/1972
    Thứ 2, 22/05/1972
    10/04/1972(AL)-
      ngày:Quý Sửu, tháng:Ất Tỵ, năm:Nhâm Tý

    Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Thành 
    Nạp âm: Tang Chá Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân  Tiết khí: Tiểu Mãn
    Nhị thập bát tú: Sao:  Nguy   Thuộc: Thái âm Con vật: Én

    Đánh giá chung: (3) - Vô cùng tốt
    Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
    Tốt đối vớiHơi tốtHạn chế làmKhông nên
    Hôn thú, giá thú
    Xây dựng
    Làm nhà, sửa nhà
    Khai trương
    An táng, mai táng
    Tế tự, tế lễ
    Động thổ
    Xuất hành, di chuyển
    Giao dịch, ký hợp đồng
    Cầu tài, cầu lộc
    Tố tụng, giải oan
    Làm việc thiện, làm phúc
    Bảng tính chất của ngày
    Hướng xuất hành Giờ hoàng đạoTuổi bị xung khắc
    Tài thần: Tây
    Hỷ thần: Đông Nam
    Hạc thần: Đông bắc
    Dần (3-5)
    Mão (5-7)
    Tỵ (9-11)
    Thân (15-17)
    Tuất (19-21)
    Hợi (21-23)
    Xung khắc với ngàyXung khắc với tháng
    Tân mùi
    Đinh hợi
    Ất mùi
    Đinh tỵ
    Tân tỵ
    Tân hợi*
    Quý hợi
    Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"
    Các sao tốt Các sao xấu

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 22/05/1972

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Giờ Hoàng Đạo Hôm Nay chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 22/05/1972 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 22/05/1972

    • Dương lịch: 22/05/1972 - Thứ Hai
    • Âm lịch: 10/4/1972 - Ngày Quý Sửu, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Tý
    • Tiết Khí: Tiểu mãn (Lũ nhỏ)
    • Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    XEM GIỜ TỐT - XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)

    XEM TUỔI XUNG - HỢP

    • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, (Các tuổi này khá hợp với ngày 22/05/1972)
    • Tuổi xung khắc: Tuổi Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ xung khắc với ngày 22/05/1972.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Thành
    • Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh.
    • Kiêng cự: Kiện tụng, phân tranh.

    XEM NGŨ HÀNH

    • Ngũ hành niên mệnh: Tang Đồ Mộc
    • Ngày: Quý Sửu; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật).
      Nạp âm: Tang Đồ Mộc kị tuổi: Đinh Mùi, Tân Mùi.
      Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
      Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Thiên ân, Thiên hợp, Lâm nhật, Thiên hỷ, Thiên y, Lục nghi, Ngọc đường.
    • Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Tứ kích, Quy kỵ, Bát chuyên, Xúc thuỷ long.
    • Nên làm: Xuất hành, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài.
    • Không nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Thuần Dương - Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây để đón Tài Thần, hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).
    Giờ xuất hànhMô tả chi tiết
    23h-1h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    1h-3h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    3h-5h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    5h-7h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    7h-9h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    9h-11h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    11h-13h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    13h-15h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    15h-17h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    17h-19h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    19h-21h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    21h-23h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    • SAO: .
    • Ngũ hành: .
    • Động vật: .
    • Diễn giải:

    (Xem ngày tốt xấu ngày 22 tháng 5 năm 1972)

    Âm lịch: Ngày 10/4/1972 Tức ngày Quý Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tý

    Hành Mộc - Sao Hư - Trực Thành - Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Tiết khí: Tiểu Mãn

    Giờ Hoàng Đạo Ngày 22 Tháng 5 Năm 1972

    Dần (03h-05h)
    Mão (05h-07h)
    Tỵ (09h-11h)
    Thân (15h-17h)
    Tuất (19h-21h)
    Hợi (21h-23h)

    Giờ Hắc Đạo Ngày 22 Tháng 5 Năm 1972

    Tý (23h-01h)
    Sửu (01h-03h)
    Thìn (07h-09h)
    Ngọ (11h-13h)
    Mùi (13h-15h)
    Dậu (17h-19h)
    ☼ Giờ mặt trời:
    • Mặt trời mọc: 06:17
    • Mặt trời lặn: 19:31
    • Độ dài ban ngày: 13 giờ 13 phút
    ☞ Hướng xuất hành:
    • Tài thần: Tây
    • Hỷ thần: Đông Nam
    • Hạc thần: Đông
    ⚥ Hợp - Xung:
    • Tam hợp: Tỵ, Dậu, Lục hợp:
    • Hình: Mùi, Tuất, Hại: Ngọ, Xung: Mùi
    ❖ Tuổi bị xung khắc:
    • Tuổi bị xung khắc với ngày: ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
    • Tuổi bị xung khắc với tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
    ✧ Sao tốt - Sao xấu:
    • Sao tốt: Thiên ân, Thiên hợp, Lâm nhật, Thiên hỷ, Thiên y, Lục nghi, Ngọc đường
    • Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Tứ kích, Quy kỵ, Bát chuyên, Xúc thuỷ long
    ✔ Việc nên - Không nên làm:
    • Nên: Xuất hành, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
    • Không nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả

    Tuổi hợp ngày: Tỵ, Dậu

    Tuổi khắc với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

    Sao: Hư
    Hư nhật thử
    Sao hư chiếu tới chủ tai ương
    Nam nữ gần nhau phải giữ chừng
    Một phút ba năm hoa dễ héo
    Sau này chắc mãi thương yêu
    Trực: Thành
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
    Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
    Người sinh vào trực này yên vui - giàu sang - đàn ông lịch sự - đàn bà buồn vui thất thường.
    Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
    Sao tốt
    Sao xấu
    Thiên Phúc - Thiên Hỷ - Thiên Thành * - Tam Hợp * - Ngọc Đường *
    Câu Trận - Cô Thần - Tội Chỉ
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Xuất hành đi xa - Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    Cưới hỏi - An táng, mai táng - Tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp
    Xuất hành
    Hướng Xuất Hành
    Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Tây Bắc
    Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
    Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
    Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
    23h-01h và 11h-13h
    Đại An
    Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
    01h-03h và 13h-15h
    Tốc Hỷ
    Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
    03h-05h và 15h-17h
    Lưu Niên
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
    05h-07h và 17h-19h
    Xích Khẩu
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
    07h-09h và 19h-21h
    Tiểu Các
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    09h-11h và 21h-23h
    Tuyệt Lộ
    Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
    Tham khảo thêm

    Lịch âm dương
    Dương lịch: Thứ 2, ngày 22/05/1972
    Âm lịch: 10/04/1972 - Ngày Quý Sửu, tháng Ất Tị, năm Nhâm Tý
    Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu) - Hành Mộc
    Tiết Tiểu mãn - Mùa Hạ - Ngày Hoàng đạo Ngọc đường


    Ngày Hoàng đạo Ngọc đường:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện tụng.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi việc.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.


    Hợp - Xung:
    Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Tý. Tam hợp: Tị, Dậu
    Tuổi xung ngày: Đinh Tị, Đinh Hợi, Ất Mùi, Tân Mùi
    Tuổi xung tháng: Tân Tị, Tân Hợi, Quý Hợi


    Kiến trừ thập nhị khách: Trực Thành
    Tốt cho các việc kinh doanh, nhập học, kết hôn, nhận chức, dọn nhà mới, khai trương, xuất hành
    Xấu với các việc kiện cáo, tranh chấp.


    Nhị thập bát tú: Sao Nguy
    Việc nên làm: Tốt cho việc chôn cất, lót giường.
    Việc không nên làm: Kỵ xây cất nhà cửa, giao dịch, ký kết, kinh doanh, gác đòn đông, đào mương, tháo nước, đi thuyền.
    Ngoại lệ: Sao Nguy vào ngày Tị, Dậu, Sửu vạn sư đều tốt lành. Nhưng ngày Dậu là tốt nhất. Ngày Sửu sao Nguy Đăng Viên, tạo tác sự việc được vinh hiển.


    Ngọc hạp thông thư:
    Sao tốt:
    Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
    Thiên thành*: Tốt mọi việc
    Ngọc đường*: Tốt mọi việc
    Tam hợp*: Tốt mọi việc
    Thiên phúc: Tốt mọi việc
    Thiên ân: Tốt mọi việc
    Trực tinh: Tốt mọi việc, có thể giải được các sao xấu trừ Kim thần sát
    Sao xấu:
    Câu trận: Kỵ mai táng
    Cô thần: Xấu với giá thú
    Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo


    Xuất hành:
    Ngày xuất hành: Thuần Dương - Xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, việc lớn thành công.
    Hướng xuất hành: Hỷ thần: Đông Nam - Tài Thần: Tây Bắc. - Hạc thần: Đông Bắc
    Giờ xuất hành:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.


    Bành tổ bách kỵ nhật:
    Ngày Quý: Không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh
    Ngày Sửu: Không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương