T7. Th5 18th, 2024
    Dưới đây là chi tiết giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo Ngày 21 Tháng 9 Năm 1954 Dương Lịch

    Giờ Hoàng Đạo:

    Dần (03h-05h)
    Thìn (07h-09h)
    Tỵ (09h-11h)
    Thân (15h-17h)
    Dậu (17h-19h)
    Hợi (21h-23h)

    Giờ Hắc Đạo:

    Tý (23h-01h)
    Sửu (01h-03h)
    Mão (05h-07h)
    Ngọ (11h-13h)
    Mùi (13h-15h)
    Tuất (19h-21h)

    • Tháng chín, Năm 1954
    Chủ nhật
    Thứ hai
    Thứ ba
    Thứ tư
    Thứ năm
    Thứ sáu
    Thứ bảy
    Chi tiết:
    Ngày Dương Lịch: Thứ ba, Ngày 21/9/1954
    Ngày Âm Lịch: Thứ ba, Ngày 25/8/1954
    Thứ 3, 21/09/1954
    25/08/1954(AL)-
      ngày:Canh Thìn, tháng:Quý Dậu, năm:Giáp Ngọ

    Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Nguy 
    Nạp âm: Bạch Lạp Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu  Tiết khí: Bạch Lộ
    Nhị thập bát tú: Sao:  Dực   Thuộc: Hoả Con vật: Rắn

    Đánh giá chung: (2) - Quá tốt
    Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
    Tốt đối vớiHơi tốtHạn chế làmKhông nên
    Hôn thú, giá thú
    Xây dựng
    Làm nhà, sửa nhà
    Khai trương
    An táng, mai táng
    Tế tự, tế lễ
    Động thổ
    Xuất hành, di chuyển
    Giao dịch, ký hợp đồng
    Cầu tài, cầu lộc
    Tố tụng, giải oan
    Làm việc thiện, làm phúc
    Bảng tính chất của ngày
    Hướng xuất hành Giờ hoàng đạoTuổi bị xung khắc
    Tài thần: Tây Nam
    Hỷ thần: Tây Bắc
    Hạc thần: Tây
    Dần (3-5)
    Thìn (7-9)
    Tỵ (9-11)
    Thân (15-17)
    Dậu (17-19)
    Hợi (21-23)
    Xung khắc với ngàyXung khắc với tháng
    Giáp tuất*
    Mậu tuất
    Giáp thìn
    Đinh mão
    Tân mão
    Đinh dậu
    Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"
    Các sao tốt Các sao xấu

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 21/09/1954

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Giờ Hoàng Đạo Hôm Nay chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 21/09/1954 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21/09/1954

    • Dương lịch: 21/09/1954 - Thứ Ba
    • Âm lịch: 25/8/1954 - Ngày Canh Thìn, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Ngọ
    • Tiết Khí: Bạch Lộ (Nắng nhạt)
    • Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    XEM GIỜ TỐT - XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)

    XEM TUỔI XUNG - HỢP

    • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu (Các tuổi này khá hợp với ngày 21/09/1954)
    • Tuổi xung khắc: Tuổi Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn xung khắc với ngày 21/09/1954.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Nguy
    • Nên làm: Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.
    • Kiêng cự: Xuất hành đường thủy.

    XEM NGŨ HÀNH

    • Ngũ hành niên mệnh: Bạch Lạp Kim
    • Ngày: Canh Thìn; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).
      Nạp âm: Bạch Lạp Kim kị tuổi: Giáp Tuất, Mậu Tuất.
      Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
      Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên ân, Mẫu thương, Thiên nguyện, Lục hợp, Kính an.
    • Sao xấu: Nguyệt sát, Nguyệt hư, Tứ kích, Thiên hình.
    • Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng.
    • Không nên: Không có.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần, hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần (Xấu).
    Giờ xuất hànhMô tả chi tiết
    23h-1h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    1h-3h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    3h-5h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    5h-7h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    7h-9h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    9h-11h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    11h-13h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    13h-15h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    15h-17h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    17h-19h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    19h-21h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    21h-23h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    • SAO: .
    • Ngũ hành: .
    • Động vật: .
    • Diễn giải:

    (Xem ngày tốt xấu ngày 21 tháng 9 năm 1954)

    Âm lịch: Ngày 25/8/1954 Tức ngày Canh Thìn, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ

    Hành Kim - Sao Dực - Trực Nguy - Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tiết khí: Bạch Lộ

    Giờ Hoàng Đạo Ngày 21 Tháng 9 Năm 1954

    Dần (03h-05h)
    Thìn (07h-09h)
    Tỵ (09h-11h)
    Thân (15h-17h)
    Dậu (17h-19h)
    Hợi (21h-23h)

    Giờ Hắc Đạo Ngày 21 Tháng 9 Năm 1954

    Tý (23h-01h)
    Sửu (01h-03h)
    Mão (05h-07h)
    Ngọ (11h-13h)
    Mùi (13h-15h)
    Tuất (19h-21h)
    ☼ Giờ mặt trời:
    • Mặt trời mọc: 06:46
    • Mặt trời lặn: 18:56
    • Độ dài ban ngày: 12 giờ 9 phút
    ☞ Hướng xuất hành:
    • Tài thần: Tây Nam
    • Hỷ thần: Tây Bắc
    • Hạc thần: Tây
    ⚥ Hợp - Xung:
    • Tam hợp: Thân, Tý, Lục hợp: Dậu
    • Hình: Thìn, Hại: Mão, Xung: Tuất
    ❖ Tuổi bị xung khắc:
    • Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
    • Tuổi bị xung khắc với tháng: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
    ✧ Sao tốt - Sao xấu:
    • Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên ân, Mẫu thương, Thiên nguyện, Lục hợp, Kính an
    • Sao xấu: Nguyệt sát, Nguyệt hư, Tứ kích, Thiên hình
    ✔ Việc nên - Không nên làm:
    • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
    • Không nên: Không có

    Tuổi hợp ngày: Tý, Thân

    Tuổi khắc với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

    Sao: Dực
    Dực hỏa xà
    Dực tinh tối kỵ việc làm nhà
    Tai nạn chợt xảy thiệt chủ nhà
    Nam nữ gần nhau gìn giữ chính
    Thói nguyệt, tham hoa, lắm xót xa
    Trực: Nguy
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
    Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
    Người sinh vào trực này nhiều lo nghĩ - phải Bắc Nam bôn tẩu. Đàn bà tốt, đàn ông kém.
    Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
    Sao tốt
    Sao xấu
    Nguyệt Đức* - Thiên Quý * - Kính Tâm - Hoạt Diệu - Lục Hợp * - Mẫu Thương *
    Nguyệt Phá - Nguyệt Hư - Nguyệt Sát
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Động thổ - Cưới hỏi - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng - Tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp - Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu
    Xuất hành
    Hướng Xuất Hành
    Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam
    Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
    Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
    Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
    23h-01h và 11h-13h
    Tốc Hỷ
    Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
    01h-03h và 13h-15h
    Lưu Niên
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
    03h-05h và 15h-17h
    Xích Khẩu
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
    05h-07h và 17h-19h
    Tiểu Các
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    07h-09h và 19h-21h
    Tuyệt Lộ
    Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
    09h-11h và 21h-23h
    Đại An
    Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
    Tham khảo thêm

    Lịch âm dương
    Dương lịch: Thứ 3, ngày 21/09/1954
    Âm lịch: 25/08/1954 - Ngày Canh Thìn, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ
    Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong) - Hành Kim
    Tiết Bạch lộ - Mùa Thu - Ngày Hắc đạo Thiên hình


    Ngày Hắc đạo Thiên hình:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện tụng.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi việc.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.


    Hợp - Xung:
    Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Dậu. Tam hợp: Thân, Tý
    Tuổi xung ngày: Giáp Thìn, Giáp Tuất, Mậu Tuất
    Tuổi xung tháng: Đinh Mão, Đinh Dậu, Tân Mão


    Kiến trừ thập nhị khách: Trực Nguy
    Mọi việc đều xấu


    Nhị thập bát tú: Sao Dực
    Việc nên làm: Sắm áo sẽ có tài lộc.
    Việc không nên làm: Kỵ chôn cất, cưới hỏi, xây dựng nhà cửa, các việc thủy lợi.
    Ngoại lệ: Sao Dực vào ngày Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt, vào ngày Thìn là Vượng Địa tốt hơn hết.
    Sao Dực Đăng Viên vào ngày Tý, nên thừa kế sự nghiệp, lên quan, nhậm chức.


    Ngọc hạp thông thư:
    Sao tốt:
    Kính tâm: Tốt đối với tang lễ
    Hoạt diệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu
    Lục hợp*: Tốt mọi việc
    Mẫu thương*: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
    Nguyệt đức*: Tốt mọi việc
    Thiên quý*: Tốt mọi việc
    Thiên ân: Tốt mọi việc
    Sao xấu:
    Nguyệt hư: Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng


    Xuất hành:
    Ngày xuất hành: Thiên Đạo - Xuất hành, cầu tài hay gặp trắc trở.
    Hướng xuất hành: Hỷ thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc thần: Tây
    Giờ xuất hành:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.


    Bành tổ bách kỵ nhật:
    Ngày Canh: Không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang
    Ngày Thìn: Không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang