CN. Th5 26th, 2024
    Dưới đây là chi tiết giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo Ngày 20 Tháng 2 Năm 1984 Dương Lịch

    Giờ Hoàng Đạo:

    Tý (23h-01h)
    Sửu (01h-03h)
    Thìn (07h-09h)
    Tỵ (09h-11h)
    Mùi (13h-15h)
    Tuất (19h-21h)

    Giờ Hắc Đạo:

    Dần (03h-05h)
    Mão (05h-07h)
    Ngọ (11h-13h)
    Thân (15h-17h)
    Dậu (17h-19h)
    Hợi (21h-23h)

    • Tháng hai, Năm 1984
    Chủ nhật
    Thứ hai
    Thứ ba
    Thứ tư
    Thứ năm
    Thứ sáu
    Thứ bảy
    Chi tiết:
    Ngày Dương Lịch: Thứ hai, Ngày 20/2/1984
    Ngày Âm Lịch: Thứ hai, Ngày 19/1/1984
    Thứ 2, 20/02/1984
    19/01/1984(AL)-
      ngày:Giáp Thân, tháng:Bính Dần, năm:Giáp Tý

    Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Phá 
    Nạp âm: Tuyền Trung Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông  Tiết khí: Vũ Thủy
    Nhị thập bát tú: Sao:  Tất   Thuộc: Thái âm Con vật: Chim

    Đánh giá chung: (1) - Tốt
    Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
    Tốt đối vớiHơi tốtHạn chế làmKhông nên
    Hôn thú, giá thú
    Xây dựng
    Làm nhà, sửa nhà
    Khai trương
    An táng, mai táng
    Tế tự, tế lễ
    Động thổ
    Xuất hành, di chuyển
    Giao dịch, ký hợp đồng
    Cầu tài, cầu lộc
    Tố tụng, giải oan
    Làm việc thiện, làm phúc
    Bảng tính chất của ngày
    Hướng xuất hành Giờ hoàng đạoTuổi bị xung khắc
    Tài thần: Đông Nam
    Hỷ thần: Đông bắc
    Hạc thần: Tây Bắc
    Tý (23-1)
    Sửu (1-3)
    Thìn (7-9)
    Tỵ (9-11)
    Mùi (13-15)
    Tuất (19-21)
    Xung khắc với ngàyXung khắc với tháng
    Bính dần
    Mậu dần
    Canh tý
    Giáp thân
    Nhâm thìn
    Nhâm dần
    Nhâm tuất
    Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"
    Các sao tốt Các sao xấu

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 20/02/1984

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Giờ Hoàng Đạo Hôm Nay chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 20/02/1984 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20/02/1984

    • Dương lịch: 20/02/1984 - Thứ Hai
    • Âm lịch: 19/1/1984 - Ngày Giáp Thân, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Tý
    • Tiết Khí: Vũ thủy (Ẩm ướt)
    • Là ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    XEM GIỜ TỐT - XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)

    XEM TUỔI XUNG - HỢP

    • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ (Các tuổi này khá hợp với ngày 20/02/1984)
    • Tuổi xung khắc: Tuổi Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý xung khắc với ngày 20/02/1984.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Phá
    • Nên làm: Hốt thuốc, uống thuốc.
    • Kiêng cự: Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừ kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sanh.

    XEM NGŨ HÀNH

    • Ngũ hành niên mệnh: Tuyền Trung Thủy
    • Ngày: Giáp Thân; tức Chi khắc Can (Kim, Mộc), là ngày hung (phạt nhật).
      Nạp âm: Tuyền Trung Thủy kị tuổi: Mậu Dần, Bính Dần.
      Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
      Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Phổ hộ, Giải thần, Trừ thần, Minh phệ.
    • Sao xấu: Nguyệt phá, Đại hao, Phục nhật, Ngũ ly, Thiên lao.
    • Nên làm: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà, động thổ, đổ mái.
    • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, kê giường, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, xuất hàng, san đường, sửa tường, an táng, cải táng.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần, hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần (Xấu).
    Giờ xuất hànhMô tả chi tiết
    23h-1h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    1h-3h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    3h-5h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    5h-7h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    7h-9h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    9h-11h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    11h-13h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    13h-15h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    15h-17h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    17h-19h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    19h-21h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    21h-23h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    • SAO: .
    • Ngũ hành: .
    • Động vật: .
    • Diễn giải:

    Xem nhanh

    Xem danh sách các ngày tốt xấu sắp tới

    Xem ngày tốt xấu 14/12/2022 (21/11/2022 âm lịch)
    Xem ngày tốt xấu 15/12/2022 (22/11/2022 âm lịch)
    Xem ngày tốt xấu 16/12/2022 (23/11/2022 âm lịch)
    Xem ngày tốt xấu 17/12/2022 (24/11/2022 âm lịch)
    Xem ngày tốt xấu 18/12/2022 (25/11/2022 âm lịch)
    Xem ngày tốt xấu 19/12/2022 (26/11/2022 âm lịch)
    Xem ngày tốt xấu 20/12/2022 (27/11/2022 âm lịch)
    Xem ngày tốt xấu 21/12/2022 (28/11/2022 âm lịch)
    Xem ngày tốt xấu 22/12/2022 (29/11/2022 âm lịch)
    Xem ngày tốt xấu 23/12/2022 (1/12/2022 âm lịch)
    Xem ngày tốt xấu 12 tháng năm 2022
    • Ngày tốt xấu tháng 1
    • Ngày tốt xấu tháng 2
    • Ngày tốt xấu tháng 3
    • Ngày tốt xấu tháng 4
    • Ngày tốt xấu tháng 5
    • Ngày tốt xấu tháng 6
    • Ngày tốt xấu tháng 7
    • Ngày tốt xấu tháng 8
    • Ngày tốt xấu tháng 9
    • Ngày tốt xấu tháng 10
    • Ngày tốt xấu tháng 11
    • Ngày tốt xấu tháng 12

    Lịch âm các năm

    • Lịch âm 2020
    • Lịch âm 2021
    • Lịch âm 2022
    • Lịch âm 2023
    • Lịch âm 2024
    • Lịch âm 2025
    • Lịch âm 2026
    • Lịch âm 2027
    • Lịch âm 2028
    • Lịch âm 2029
    • Lịch âm 2030
    • Lịch âm 2031
    • Lịch âm 2032
    • Lịch âm 2033
    • Lịch âm 2034
    • Lịch âm 2035
    • Lịch âm 2036
    • Lịch âm 2037
    • Lịch âm 2038
    • Lịch âm 2039
    • Lịch âm 2040

    (Xem ngày tốt xấu ngày 20 tháng 2 năm 1984)

    Âm lịch: Ngày 19/1/1984 Tức ngày Giáp Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý

    Hành Thủy - Sao Mão - Trực Phá - Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tiết khí: Vũ Thủy

    Giờ Hoàng Đạo Ngày 20 Tháng 2 Năm 1984

    Tý (23h-01h)
    Sửu (01h-03h)
    Thìn (07h-09h)
    Tỵ (09h-11h)
    Mùi (13h-15h)
    Tuất (19h-21h)

    Giờ Hắc Đạo Ngày 20 Tháng 2 Năm 1984

    Dần (03h-05h)
    Mão (05h-07h)
    Ngọ (11h-13h)
    Thân (15h-17h)
    Dậu (17h-19h)
    Hợi (21h-23h)
    ☼ Giờ mặt trời:
    • Mặt trời mọc: 06:25
    • Mặt trời lặn: 17:58
    • Độ dài ban ngày: 11 giờ 32 phút
    ☞ Hướng xuất hành:
    • Tài thần: Đông Nam
    • Hỷ thần: Đông Bắc
    • Hạc thần: Tây Bắc
    ⚥ Hợp - Xung:
    • Tam hợp: Tý, Thìn, Lục hợp: Tỵ
    • Hình: Dần, Tỵ, Hại: Hợi, Xung: Dần
    ❖ Tuổi bị xung khắc:
    • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý
    • Tuổi bị xung khắc với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
    ✧ Sao tốt - Sao xấu:
    • Sao tốt: Dịch mã, Thiên hậu, Phổ hộ, Giải thần, Trừ thần, Minh phệ
    • Sao xấu: Nguyệt phá, Đại hao, Phục nhật, Ngũ ly, Thiên lao
    ✔ Việc nên - Không nên làm:
    • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà, động thổ, đổ mái
    • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, kê giường, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, xuất hàng, san đường, sửa tường, an táng, cải táng

    Tuổi hợp ngày: Tý, Thìn,

    Tuổi khắc với ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

    Sao: Mão
    Mão nhật kê
    Mão tinh cẩn thận việc chăn nuôi
    Làm nhà làm cửa e thiệt người
    Làm quan nhậm chức phòng tai họa
    hôn nhân giá thú kém xinh tươi
    Trực: Phá
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
    Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
    Người sinh vào trực này lao đao, lo âu phải tha phương cầu thực. Nhưng vẫn có thể làm nên sự nghiệp bất ngờ.
    Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
    Sao tốt
    Sao xấu
    Thiên Quý * - Minh Tinh - Nguyệt Giải - Giải Thần - Phổ Hộ - Dịch Mã*
    Trùng Tang * - Dương Thác - Nguyệt Phá
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp
    Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Cưới hỏi - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng - Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    Xuất hành
    Hướng Xuất Hành
    Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam
    Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
    Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
    Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
    23h-01h và 11h-13h
    Đại An
    Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
    01h-03h và 13h-15h
    Tốc Hỷ
    Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
    03h-05h và 15h-17h
    Lưu Niên
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
    05h-07h và 17h-19h
    Xích Khẩu
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
    07h-09h và 19h-21h
    Tiểu Các
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    09h-11h và 21h-23h
    Tuyệt Lộ
    Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
    Tham khảo thêm

    Lịch âm dương
    Dương lịch: Thứ 2, ngày 20/02/1984
    Âm lịch: 19/01/1984 - Ngày Giáp Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý
    Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối) - Hành Thủy
    Tiết Vũ Thủy - Mùa Xuân - Ngày Hắc đạo Thiên lao


    Ngày Hắc đạo Thiên lao:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện tụng.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi việc.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.


    Hợp - Xung:
    Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Tị. Tam hợp: Tý, Thìn
    Tuổi xung ngày: Canh Tý, Canh Ngọ, Bính Dần, Mậu Dần
    Tuổi xung tháng: Nhâm Dần, Nhâm Thìn, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Giáp Thân


    Kiến trừ thập nhị khách: Trực Phá
    Tốt cho các việc phá nhà, phá bỏ đồ cũ, ra đi
    Xấu với các việc còn lại


    Nhị thập bát tú: Sao Tất
    Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt, chủ về nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú, sinh đẻ thuận lợi, tốt cho khai trương, xuất hành, nhập học, làm ruộng, nuôi tằm, dựng cửa, chặt cỏ phát đất, chôn cất, việc liên quan tới thủy lợi.
    Việc không nên làm: Kỵ đi thuyền.
    Ngoại lệ: Sao Tất vào các ngày Thân, Tý, Thìn đều rất tốt. Đặc biệt vào ngày Thân mà cưới hỏi, chôn cất thì đại cát.


    Ngọc hạp thông thư:
    Sao tốt:
    Minh tinh: Tốt mọi việc, nhưng giảm mức tốt vì trùng ngày với Thiên lao
    Nguyệt giải: Tốt mọi việc
    Giải thần*: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, gải oan. Trừ được các sao xấu
    Phổ hộ: Tốt mọi việc, nhất là làm phúc, giá thú, xuất hành
    Dịch mã*: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
    Thiên quý*: Tốt mọi việc
    Sao xấu:
    Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
    Trùng tang*: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà


    Xuất hành:
    Ngày xuất hành: Đường phong - Là ngày rất tốt, xuất hành được thuận lợi như ý, có quý nhân phù trợ.
    Hướng xuất hành: Hỷ thần: Đông bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc thần: Tây Bắc.
    Giờ xuất hành:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.


    Bành tổ bách kỵ nhật:
    Ngày Giáp: Không nên mở kho, tiền của hao mất
    Ngày Thân: Không nên kê giường, quỷ ma vào phòng