T5. Th6 13th, 2024
    Dưới đây là chi tiết giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo Ngày 15 Tháng 4 Năm 2018 Dương Lịch

    Giờ Hoàng Đạo:

    Dần (03h-05h)
    Mão (05h-07h)
    Tỵ (09h-11h)
    Thân (15h-17h)
    Tuất (19h-21h)
    Hợi (21h-23h)

    Giờ Hắc Đạo:

    Tý (23h-01h)
    Sửu (01h-03h)
    Thìn (07h-09h)
    Ngọ (11h-13h)
    Mùi (13h-15h)
    Dậu (17h-19h)

    • Tháng tư, Năm 2018
    Chủ nhật
    Thứ hai
    Thứ ba
    Thứ tư
    Thứ năm
    Thứ sáu
    Thứ bảy
    Chi tiết:
    Ngày Dương Lịch: Chủ nhật, Ngày 15/4/2018
    Ngày Âm Lịch: Chủ nhật, Ngày 30/2/2018
    Chủ nhật, 15/04/2018
    30/02/2018(AL)-
      ngày:Đinh Sửu, tháng:Ất Mão, năm:Mậu Tuất

    Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Thu 
    Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông  Tiết khí: Thanh Minh
    Nhị thập bát tú: Sao:  Phòng   Thuộc: Thái dương Con vật: Thỏ

    Đánh giá chung: (1) - Tốt
    Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
    Tốt đối vớiHơi tốtHạn chế làmKhông nên
    Hôn thú, giá thú
    Xây dựng
    Làm nhà, sửa nhà
    Khai trương
    An táng, mai táng
    Tế tự, tế lễ
    Động thổ
    Xuất hành, di chuyển
    Giao dịch, ký hợp đồng
    Cầu tài, cầu lộc
    Tố tụng, giải oan
    Làm việc thiện, làm phúc
    Bảng tính chất của ngày
    Hướng xuất hành Giờ hoàng đạoTuổi bị xung khắc
    Tài thần: Đông
    Hỷ thần: Nam
    Hạc thần: Tây
    Dần (3-5)
    Mão (5-7)
    Tỵ (9-11)
    Thân (15-17)
    Tuất (19-21)
    Hợi (21-23)
    Xung khắc với ngàyXung khắc với tháng
    Tân mùi
    Kỷ mùi
    Tân mùi
    Đinh dậu
    Tân sửu
    Kỷ dậu
    Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"
    Các sao tốt Các sao xấu

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 15/04/2018

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Giờ Hoàng Đạo Hôm Nay chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 15/04/2018 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15/04/2018

    • Dương lịch: 15/04/2018 - Chủ Nhật
    • Âm lịch: 30/2/2018 - Ngày Đinh Sửu, Tháng Ất Mão, Năm Mậu Tuất
    • Tiết Khí: Thanh Minh (Trời trong sáng)
    • Là ngày Câu Trần Hắc Đạo

    XEM GIỜ TỐT - XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)

    XEM TUỔI XUNG - HỢP

    • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, (Các tuổi này khá hợp với ngày 15/04/2018)
    • Tuổi xung khắc: Tuổi Tân Mùi, Kỷ Mùi xung khắc với ngày 15/04/2018.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Thu
    • Nên làm: Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh.
    • Kiêng cự: Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp.

    XEM NGŨ HÀNH

    • Ngũ hành niên mệnh: Giản Hạ Thủy
    • Ngày: Đinh Sửu; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).
      Nạp âm: Giản Hạ Thủy kị tuổi: Tân Mùi, Kỷ Mùi.
      Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
      Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Tứ tướng, Bất tương.
    • Sao xấu: Hà khôi, Ngũ hư, Bát phong, Nguyên vũ.
    • Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.
    • Không nên: Chữa bệnh, thẩm mỹ, giải trừ.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Đông để đón Tài Thần, hướng Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).
    Giờ xuất hànhMô tả chi tiết
    23h-1h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    1h-3h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    3h-5h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    5h-7h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    7h-9h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    9h-11h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    11h-13h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    13h-15h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    15h-17h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    17h-19h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    19h-21h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    21h-23h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    • SAO: Phòng.
    • Ngũ hành: Thái Dương.
    • Động vật: Thỏ.
    • Diễn giải:
    - Phòng nhật Thố - Cảnh Yêm: Tốt.
    ( Kiết Tú ) Tướng tinh con Thỏ , chủ trị ngày Chủ nhật.
    - Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt , thứ nhất là xây dựng nhà , chôn cất , cưới gã , xuất hành , đi thuyền , mưu sự , chặt cỏ phá đất , cắt áo.
    - Kiêng cữ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc chi cả.
    - Ngoại lệ: Tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, tại Dậu càng tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.
    Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: chẳng nên chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

    Phòng tinh tạo tác điền viên tiến,
    Huyết tài ngưu mã biến sơn cương,
    Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch,
    Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
    Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật,
    Cao quan tiến chức bái Quân vương.
    Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện,
    Tam niên bào tử chế triều đường.

    (Xem ngày tốt xấu ngày 15 tháng 4 năm 2018)

    Âm lịch: Ngày 30/2/2018 Tức ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất

    Hành Thủy - Sao Phòng - Trực Thu - Ngày Câu Trận Hắc Đạo

    Tiết khí: Thanh Minh

    Giờ Hoàng Đạo Ngày 15 Tháng 4 Năm 2018

    Dần (03h-05h)
    Mão (05h-07h)
    Tỵ (09h-11h)
    Thân (15h-17h)
    Tuất (19h-21h)
    Hợi (21h-23h)

    Giờ Hắc Đạo Ngày 15 Tháng 4 Năm 2018

    Tý (23h-01h)
    Sửu (01h-03h)
    Thìn (07h-09h)
    Ngọ (11h-13h)
    Mùi (13h-15h)
    Dậu (17h-19h)
    ☼ Giờ mặt trời:
    • Mặt trời mọc: 5:38
    • Mặt trời lặn: 18:15
    • Đứng bóng lúc: 11:56
    • Độ dài ban ngày: 12 giờ 37 phút
    ☽ Giờ mặt trăng:
    • Giờ mọc: 5:09
    • Giờ lặn: 17:36
    • Độ tròn: 1.10%
    • Độ dài ban đêm: 12 giờ 27 phút
    ☞ Hướng xuất hành:
    • Tài thần: Đông
    • Hỷ thần: Nam
    • Hạc thần: Tây
    ⚥ Hợp - Xung:
    • Tam hợp: Tỵ, Dậu, Lục hợp:
    • Hình: Mùi, Tuất, Hại: Ngọ, Xung: Mùi
    ❖ Tuổi bị xung khắc:
    • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
    • Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
    ✧ Sao tốt - Sao xấu:
    • Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Tứ tướng, Bất tương
    • Sao xấu: Hà khôi, Ngũ hư, Bát phong, Nguyên vũ
    ✔ Việc nên - Không nên làm:
    • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
    • Không nên: Chữa bệnh, thẩm mỹ, giải trừ

    Tuổi hợp ngày: Tỵ, Dậu

    Tuổi khắc với ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

    Sao: Phòng
    Phòng nhật thỏ
    Phòng tinh tốt lắm, vượng điền tài
    Hạnh phúc, giàu sang đẹp cả hai
    Xây cất cưới xin gia cảnh thắm
    Sĩ, nông, công, cổ thấy hòa hài
    Trực: Thu
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
    Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật.
    Người sinh vào trực này long đong vất vả. Phải dựa vào người khác phái.
    Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
    Sao tốt
    Sao xấu
    Nguyệt Ân * - Sinh khí - Kính Tâm - Đại Hồng Sa - Hoàng Ân *
    Hoang Vu * - Cửu không - Tứ Thời Cô Quả
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - An táng, mai táng - Tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp
    Động thổ - Cưới hỏi - Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Xuất hành đi xa - Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    Xuất hành
    Hướng Xuất Hành
    Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông
    Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
    Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.
    Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
    23h-01h và 11h-13h
    Đại An
    Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
    01h-03h và 13h-15h
    Tốc Hỷ
    Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
    03h-05h và 15h-17h
    Lưu Niên
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
    05h-07h và 17h-19h
    Xích Khẩu
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
    07h-09h và 19h-21h
    Tiểu Các
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    09h-11h và 21h-23h
    Tuyệt Lộ
    Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
    Tham khảo thêm

    Lịch âm dương
    Dương lịch: Chủ nhật, ngày 15/04/2018
    Âm lịch: 30/02/2018 - Ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất
    Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối) - Hành Thủy
    Tiết Thanh minh - Mùa Xuân - Ngày Hắc đạo Câu trận


    Ngày Hắc đạo Câu trận:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện tụng.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi việc.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.


    Hợp - Xung:
    Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Tý. Tam hợp: Tị, Dậu
    Tuổi xung ngày: Kỷ Mùi, Tân Mùi
    Tuổi xung tháng: Tân Sửu, Tân Mùi, Đinh Dậu, Kỷ Dậu


    Kiến trừ thập nhị khách: Trực Thu
    Tốt cho các việc thu hoạch hoa màu, ngũ cốc, dựng kho tàng, cất chứa của cải
    Xấu với những công việc khởi đầu, nhập trạch.


    Nhị thập bát tú: Sao Phòng
    Việc nên làm: Chủ vượng về tài sản ruộng đất, xây cất, cưới xin, hài hòa vui vẻ, khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất, cắt áo.
    Việc không nên làm: Sao Phòng Đại Cát, không kiêng kỵ việc gì.
    Ngoại lệ: Sao Phòng vào ngày Đinh Sửu và Tân Sửu đều rất tốt, vào ngày Dậu là tốt nhất vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.
    Sao Phòng vào các ngày Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì tốt với mọi việc, ngoại trừ chôn cất là kỵ.
    Sao Phòng vào ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng tốt cho cai sữa, lấp hang lỗ, xây dựng việc vặt, kết dứt điều hung hại.


    Ngọc hạp thông thư:
    Sao tốt:
    Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
    Kính tâm: Tốt đối với tang lễ
    Hoàng ân*: Tốt mọi việc
    Đại hồng sa: Tốt mọi việc
    Nguyệt ân*: Tốt mọi việc
    Sao xấu:
    Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
    Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú
    Hoang vu: Xấu mọi việc
    Cửu thổ quỷ: Xấu về động thổ, khởi tạo, thượng quan, xuất hành, giao dịch. Nhưng chỉ xấu khi gặp 4 ngày trực Kiến, phá, bình, thu. Còn gặp sao tốt thì không kỵ


    Xuất hành:
    Ngày xuất hành: Thiên Dương - Thuận lợi khi xuất hành, kết quả tốt khi trở về. Cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn.
    Hướng xuất hành: Hỷ thần: Nam - Tài Thần: Đông - Hạc thần: Tây
    Giờ xuất hành:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.


    Bành tổ bách kỵ nhật:
    Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt
    Ngày Sửu: Không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương