T5. Th6 13th, 2024
    Dưới đây là chi tiết giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo Ngày 13 Tháng 1 Năm 1972 Dương Lịch

    Giờ Hoàng Đạo:

    Tý (23h-01h)
    Dần (03h-05h)
    Mão (05h-07h)
    Ngọ (11h-13h)
    Mùi (13h-15h)
    Dậu (17h-19h)

    Giờ Hắc Đạo:

    Sửu (01h-03h)
    Thìn (07h-09h)
    Tỵ (09h-11h)
    Thân (15h-17h)
    Tuất (19h-21h)
    Hợi (21h-23h)

    Chi tiết:
    Ngày Dương Lịch: Thứ năm, Ngày 13/1/1972
    Ngày Âm Lịch: Thứ năm, Ngày 27/11/1971
    Thứ 5, 13/01/1972
    27/11/1971(AL)-
      ngày:Quý Mão, tháng:Canh Tý, năm:Tân Hợi

    Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Mãn 
    Nạp âm: Kim Bạch Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu  Tiết khí: Tiểu Hàn
    Nhị thập bát tú: Sao:  Tỉnh   Thuộc: Mộc Con vật: Hươu bướu

    Đánh giá chung: (-3) - Vô cùng xấu
    Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
    Tốt đối vớiHơi tốtHạn chế làmKhông nên
    Hôn thú, giá thú
    Xây dựng
    Làm nhà, sửa nhà
    Khai trương
    An táng, mai táng
    Tế tự, tế lễ
    Động thổ
    Xuất hành, di chuyển
    Giao dịch, ký hợp đồng
    Cầu tài, cầu lộc
    Tố tụng, giải oan
    Làm việc thiện, làm phúc
    Bảng tính chất của ngày
    Hướng xuất hành Giờ hoàng đạoTuổi bị xung khắc
    Tài thần: Tây
    Hỷ thần: Đông Nam
    Hạc thần:
    Tý (23-1)
    Dần (3-5)
    Mão (5-7)
    Ngọ (11-13)
    Mùi (13-15)
    Dậu (17-19)
    Xung khắc với ngàyXung khắc với tháng
    Đinh dậu
    Tân dậu
    Nhâm ngọ
    Giáp thân
    Bính ngọ
    Giáp dần
    Ất mão
    Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"
    Các sao tốt Các sao xấu

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 13/01/1972

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Giờ Hoàng Đạo Hôm Nay chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 13/01/1972 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13/01/1972

    • Dương lịch: 13/01/1972 - Thứ Năm
    • Âm lịch: 27/11/1971 - Ngày Quý Mão, Tháng Canh Tý, Năm Tân Hợi
    • Tiết Khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
    • Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    XEM GIỜ TỐT - XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)

    XEM TUỔI XUNG - HỢP

    • Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất (Các tuổi này khá hợp với ngày 13/01/1972)
    • Tuổi xung khắc: Tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão xung khắc với ngày 13/01/1972.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Mãn
    • Nên làm: Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt.
    • Kiêng cự: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ.

    XEM NGŨ HÀNH

    • Ngũ hành niên mệnh: Kim Bạch Kim
    • Ngày: Quý Mão; tức Can sinh Chi (Thủy, Mộc), là ngày cát (bảo nhật).
      Nạp âm: Kim Bạch Kim kị tuổi: Đinh Dậu, Tân Dậu.
      Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.
      Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Dân nhật, Thiên vu, Phúc đức, Thiên thương, Kim đường, Ngũ hợp, Bảo quang, Minh phệ.
    • Sao xấu: Tai sát, Thiên hỏa.
    • Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài.
    • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, an táng, cải táng.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây để đón Tài Thần, hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).
    Giờ xuất hànhMô tả chi tiết
    23h-1h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    1h-3h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    3h-5h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    5h-7h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    7h-9h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    9h-11h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    11h-13h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    13h-15h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    15h-17h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    17h-19h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    19h-21h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    21h-23h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    • SAO: .
    • Ngũ hành: .
    • Động vật: .
    • Diễn giải:

    (Xem ngày tốt xấu ngày 13 tháng 1 năm 1972)

    Âm lịch: Ngày 27/11/1971 Tức ngày Quý Mão, tháng Canh Tý, năm Tân Hợi

    Hành Kim - Sao Sâm - Trực Mãn - Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Tiết khí: Tiểu Hàn

    Giờ Hoàng Đạo Ngày 13 Tháng 1 Năm 1972

    Tý (23h-01h)
    Dần (03h-05h)
    Mão (05h-07h)
    Ngọ (11h-13h)
    Mùi (13h-15h)
    Dậu (17h-19h)

    Giờ Hắc Đạo Ngày 13 Tháng 1 Năm 1972

    Sửu (01h-03h)
    Thìn (07h-09h)
    Tỵ (09h-11h)
    Thân (15h-17h)
    Tuất (19h-21h)
    Hợi (21h-23h)
    ☼ Giờ mặt trời:
    • Mặt trời mọc: 07:37
    • Mặt trời lặn: 18:35
    • Độ dài ban ngày: 10 giờ 57 phút
    ☞ Hướng xuất hành:
    • Tài thần: Tây
    • Hỷ thần: Đông Nam
    • Hạc thần: Tại thiên
    ⚥ Hợp - Xung:
    • Tam hợp: Hợi, Mùi, Lục hợp: Tuất
    • Hình: Tý, Hại: Thìn, Xung: Dậu
    ❖ Tuổi bị xung khắc:
    • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
    • Tuổi bị xung khắc với tháng: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
    ✧ Sao tốt - Sao xấu:
    • Sao tốt: Dân nhật, Thiên vu, Phúc đức, Thiên thương, Kim đường, Ngũ hợp, Bảo quang, Minh phệ
    • Sao xấu: Tai sát, Thiên hỏa
    ✔ Việc nên - Không nên làm:
    • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài
    • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, an táng, cải táng

    Tuổi hợp ngày: Mùi, Hợi

    Tuổi khắc với ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

    Sao: Sâm
    Sâm thủy viên
    Sâm tinh cũng gọi văn khúc xương
    Mưu cầu sự nghiệp đại cát tường
    Mở hiệu xây nhà thì tốt
    Hôn thú về sau rẽ đôi đường
    Trực: Mãn
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
    Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
    Người sinh vào trực này khôn ngoan, trí tuệ. Con cái dễ nuôi, bạn bè tốt. Phúc đức nhiều.
    Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
    Sao tốt
    Sao xấu
    Thiên Quý * - Thiên Thành * - Tuế Hợp - Hoạt Diệu - Dân Nhật Thời Đức - Ngọc Đường *
    Trùng Tang * - Trùng Phục - Thiên Cương * - Thiên Lại * - Tiểu Hao - Thụ Tử * - Địa Tặc - Lục Bất thành - Nguyệt Hình
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp
    Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Cưới hỏi - Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng - Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    Xuất hành
    Hướng Xuất Hành
    Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Tây Bắc
    Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
    Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
    Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
    23h-01h và 11h-13h
    Đại An
    Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
    01h-03h và 13h-15h
    Tốc Hỷ
    Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
    03h-05h và 15h-17h
    Lưu Niên
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
    05h-07h và 17h-19h
    Xích Khẩu
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
    07h-09h và 19h-21h
    Tiểu Các
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    09h-11h và 21h-23h
    Tuyệt Lộ
    Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
    Tham khảo thêm

    Lịch âm dương
    Dương lịch: Thứ 5, ngày 13/01/1972
    Âm lịch: 27/11/1971 - Ngày Quý Mão, tháng Canh Tý, năm Tân Hợi
    Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc) - Hành Kim
    Tiết Tiểu hàn - Mùa Đông - Ngày Hoàng đạo Ngọc đường


    Ngày Hoàng đạo Ngọc đường:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện tụng.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi việc.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.


    Hợp - Xung:
    Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Tuất. Tam hợp: Hợi, Mùi
    Tuổi xung ngày: Đinh Mão, Đinh Dậu, Tân Dậu
    Tuổi xung tháng: Giáp Dần, Giáp Thân, Bính Ngọ, Nhâm Ngọ


    Kiến trừ thập nhị khách: Trực Mãn
    Tốt cho các việc cầu tài, cúng bái, lễ tế, xuất hành, dựng nhà, mở tiệm
    Xấu với các việc nhận chức, cưới xin, xuất vốn.


    Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh
    Việc nên làm: Thi cử đỗ đạt, công thành danh toại, hôn thú cát lợi, tốt cho việc xây dựng nhà cửa, nhậm chức, nhập học, đi thuyền, đào mương.
    Việc không nên làm: Kỵ chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
    Ngoại lệ: Sao Tỉnh vào ngày Hợi, Mão, Mùi vạn sự tốt lành.


    Ngọc hạp thông thư:
    Sao tốt:
    Thiên thành*: Tốt mọi việc
    Tuế hợp: Tốt mọi việc
    Hoạt diệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu
    Dân nhật: Tốt mọi việc
    Ngọc đường*: Tốt mọi việc
    Thiên quý*: Tốt mọi việc
    Trực tinh: Tốt mọi việc, có thể giải được các sao xấu trừ Kim thần sát
    Sao xấu:
    Thiên cương*: Xấu mọi việc
    Thiên lại: Xấu mọi việc
    Tiểu hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
    Thụ tử*: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
    Địa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
    Lục bất thành: Xấu đối với xây dựng
    Nguyệt hình: Xấu mọi việc
    Trùng tang*: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
    Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng
    Tam nương*: Xấu mọi việc


    Xuất hành:
    Ngày xuất hành: Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, sở cầu như ý.
    Hướng xuất hành: Hỷ thần: Đông Nam - Tài Thần: Tây Bắc. - Hạc thần: Tại Thiên
    Giờ xuất hành:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.


    Bành tổ bách kỵ nhật:
    Ngày Quý: Không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh
    Ngày Mão: Không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành