T5. Th12 7th, 2023
    Dưới đây là chi tiết giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo Ngày 10 Tháng 12 Năm 1946 Dương Lịch

    Giờ Hoàng Đạo:

    Tý (23h-01h)
    Sửu (01h-03h)
    Mão (05h-07h)
    Ngọ (11h-13h)
    Thân (15h-17h)
    Dậu (17h-19h)

    Giờ Hắc Đạo:

    Dần (03h-05h)
    Thìn (07h-09h)
    Tỵ (09h-11h)
    Mùi (13h-15h)
    Tuất (19h-21h)
    Hợi (21h-23h)

    • Tháng mười hai, Năm 1946
    Chủ nhật
    Thứ hai
    Thứ ba
    Thứ tư
    Thứ năm
    Thứ sáu
    Thứ bảy
    Chi tiết:
    Ngày Dương Lịch: Thứ ba, Ngày 10/12/1946
    Ngày Âm Lịch: Thứ ba, Ngày 17/11/1946
    Thứ 3, 10/12/1946
    17/11/1946(AL)-
      ngày:Mậu Ngọ, tháng:Canh Tý, năm:Bính Tuất

    Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Phá 
    Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ  Tiết khí: Đại Tuyết
    Nhị thập bát tú: Sao:  Thất   Thuộc: Hoả Con vật: Lợn

    Đánh giá chung: (-2) - Quá xấu
    Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
    Tốt đối vớiHơi tốtHạn chế làmKhông nên
    Tế tự, tế lễ
    Tố tụng, giải oan
    Hôn thú, giá thú
    Xây dựng
    Làm nhà, sửa nhà
    Khai trương
    An táng, mai táng
    Động thổ
    Xuất hành, di chuyển
    Giao dịch, ký hợp đồng
    Cầu tài, cầu lộc
    Làm việc thiện, làm phúc
    Bảng tính chất của ngày
    Hướng xuất hành Giờ hoàng đạoTuổi bị xung khắc
    Tài thần: Bắc
    Hỷ thần: Đông Nam
    Hạc thần: Đông
    Tý (23-1)
    Sửu (1-3)
    Mão (5-7)
    Ngọ (11-13)
    Thân (15-17)
    Dậu (17-19)
    Xung khắc với ngàyXung khắc với tháng
    Giáp tý
    Bính tý
    Nhâm ngọ
    Giáp thân
    Bính ngọ
    Giáp dần
    Ất mão
    Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"
    Các sao tốt Các sao xấu

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 10/12/1946

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Giờ Hoàng Đạo Hôm Nay chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 10/12/1946 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10/12/1946

    • Dương lịch: 10/12/1946 - Thứ Ba
    • Âm lịch: 17/11/1946 - Ngày Mậu Ngọ, Tháng Canh Tý, Năm Bính Tuất
    • Tiết Khí: Đại Tuyết (Tuyết dầy)
    • Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    XEM GIỜ TỐT - XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)

    XEM TUỔI XUNG - HỢP

    • Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi (Các tuổi này khá hợp với ngày 10/12/1946)
    • Tuổi xung khắc: Tuổi Bính Tý, Giáp Tý xung khắc với ngày 10/12/1946.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Phá
    • Nên làm: Hốt thuốc, uống thuốc.
    • Kiêng cự: Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừ kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sanh.

    XEM NGŨ HÀNH

    • Ngũ hành niên mệnh: Thiên Thượng Hỏa
    • Ngày: Mậu Ngọ; tức Chi sinh Can (Hỏa, Thổ), là ngày cát (nghĩa nhật).
      Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa kị tuổi: Nhâm Tý, Giáp Tý.
      Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
      Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Dương đức, Lục nghi, Tục thế, Giải thần, Tư mệnh.
    • Sao xấu: Nguyệt phá, Đại hao, Tai sát, Thiên hỏa, Yếm đối, Chiêu dao, Ngũ hư, Huyết kị.
    • Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh.
    • Không nên: Mở kho, xuất hàng.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Bắc để đón Tài Thần, hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).
    Giờ xuất hànhMô tả chi tiết
    23h-1h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    1h-3h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    3h-5h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    5h-7h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    7h-9h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    9h-11h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    11h-13h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    13h-15h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    15h-17h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    17h-19h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    19h-21h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    21h-23h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    • SAO: .
    • Ngũ hành: .
    • Động vật: .
    • Diễn giải:

    (Xem ngày tốt xấu ngày 10 tháng 12 năm 1946)

    Âm lịch: Ngày 17/11/1946 Tức ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất

    Hành Hỏa - Sao Thất - Trực Phá - Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Tiết khí: Đại Tuyết

    Giờ Hoàng Đạo Ngày 10 Tháng 12 Năm 1946

    Tý (23h-01h)
    Sửu (01h-03h)
    Mão (05h-07h)
    Ngọ (11h-13h)
    Thân (15h-17h)
    Dậu (17h-19h)

    Giờ Hắc Đạo Ngày 10 Tháng 12 Năm 1946

    Dần (03h-05h)
    Thìn (07h-09h)
    Tỵ (09h-11h)
    Mùi (13h-15h)
    Tuất (19h-21h)
    Hợi (21h-23h)
    ☼ Giờ mặt trời:
    • Mặt trời mọc: 06:23
    • Mặt trời lặn: 17:17
    • Độ dài ban ngày: 10 giờ 53 phút
    ☞ Hướng xuất hành:
    • Tài thần: Bắc
    • Hỷ thần: Đông Nam
    • Hạc thần: Đông
    ⚥ Hợp - Xung:
    • Tam hợp: Dần, Tuất, Lục hợp: Mùi
    • Hình: Ngọ, Hại: Sửu, Xung:
    ❖ Tuổi bị xung khắc:
    • Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tý, Giáp Tý
    • Tuổi bị xung khắc với tháng: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
    ✧ Sao tốt - Sao xấu:
    • Sao tốt: Dương đức, Lục nghi, Tục thế, Giải thần, Tư mệnh
    • Sao xấu: Nguyệt phá, Đại hao, Tai sát, Thiên hỏa, Yếm đối, Chiêu dao, Ngũ hư, Huyết kị
    ✔ Việc nên - Không nên làm:
    • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
    • Không nên: Mở kho, xuất hàng

    Tuổi hợp ngày: Dần, Tuất

    Tuổi khắc với ngày: Bính Tý, Giáp Tý

    Sao: Thất
    Thất hỏa trư
    Thất tinh chiếu sáng việc thông hanh
    Công danh sự nghiệp rất quang minh
    Mở hiệu, làm nhà đều thành đạt
    Hôn nhân con cái ắt thân vinh
    Trực: Phá
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
    Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
    Người sinh vào trực này lao đao, lo âu phải tha phương cầu thực. Nhưng vẫn có thể làm nên sự nghiệp bất ngờ.
    Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
    Sao tốt
    Sao xấu
    Thiên Quan * - Giải Thần - Tục Thế
    Thiên Ngục - Thiên Hỏa - Nguyệt Phá - Hoang Vu * - Thiên Tặc - Hoả Tai - Phi Ma Sát - Ngũ Hư
    Việc nên làm
    Việc kiêng kị
    Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Xuất hành đi xa - Kiện tụng, tranh chấp
    Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Cưới hỏi - An táng, mai táng - Tế lễ, chữa bệnh - Nhập trạch, chuyển về nhà mới
    Xuất hành
    Hướng Xuất Hành
    Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc
    Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
    Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
    Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
    23h-01h và 11h-13h
    Lưu Niên
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
    01h-03h và 13h-15h
    Xích Khẩu
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
    03h-05h và 15h-17h
    Tiểu Các
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    05h-07h và 17h-19h
    Tuyệt Lộ
    Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
    07h-09h và 19h-21h
    Đại An
    Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
    09h-11h và 21h-23h
    Tốc Hỷ
    Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
    Tham khảo thêm

    Lịch âm dương
    Dương lịch: Thứ 3, ngày 10/12/1946
    Âm lịch: 17/11/1946 - Ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất
    Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời) - Hành Hỏa
    Tiết Đại tuyết - Mùa Đông - Ngày Hoàng đạo Tư mệnh


    Ngày Hoàng đạo Tư mệnh:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi việc.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện tụng.


    Hợp - Xung:
    Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Mùi. Tam hợp: Dần, Tuất
    Tuổi xung ngày: Giáp Tý, Bính Tý
    Tuổi xung tháng: Giáp Dần, Giáp Thân, Bính Ngọ, Nhâm Ngọ


    Kiến trừ thập nhị khách: Trực Phá
    Tốt cho các việc phá nhà, phá bỏ đồ cũ, ra đi
    Xấu với các việc còn lại


    Nhị thập bát tú: Sao Thất
    Việc nên làm: Vạn sự tốt lành, tốt nhất về công danh sự nghiệp, xây dựng, buôn bán, kinh doanh, cưới gả, các việc thủy lợi, đi thuyền, khai hoang.
    Việc không nên làm: Sao Thất Đại Cát, không kiêng kỵ việc gì.
    Ngoại lệ: Sao Thất Đăng Viên vào ngày Ngọ, rất hiển đạt.
    Sao Thất vào ngày Dần, Tuất nhìn chung đều rất tốt. Riêng ngày Mậu Dần, Giáp Dần, Canh Dần không tốt vì phạm Phục Đoạn Sát.


    Ngọc hạp thông thư:
    Sao tốt:
    Thiên quan*: Tốt mọi việc
    Giải thần*: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, gải oan. Trừ được các sao xấu
    Tục thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú
    Ngũ Hợp: Tốt mọi việc
    Sao xấu:
    Thiên ngục: Xấu mọi việc
    Thiên hoả: Xấu về lợp nhà
    Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
    Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
    Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
    Phi ma sát: Kỵ giá thú nhập trạch
    Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
    Hoang vu: Xấu mọi việc
    Cửu thổ quỷ: Xấu về động thổ, khởi tạo, thượng quan, xuất hành, giao dịch. Nhưng chỉ xấu khi gặp 4 ngày trực Kiến, phá, bình, thu. Còn gặp sao tốt thì không kỵ
    Ly Sào: Xấu về dọn nhà mới, nhập trạch, giá thú, xuất hành
    Hoả tinh: Xấu về lợp nhà, làm bếp
    Xích khẩu: Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc


    Xuất hành:
    Ngày xuất hành: Thiên Đạo - Xuất hành, cầu tài hay gặp trắc trở.
    Hướng xuất hành: Hỷ thần: Đông Nam - Tài Thần: Bắc - Hạc thần: Đông
    Giờ xuất hành:
    Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.


    Bành tổ bách kỵ nhật:
    Ngày Mậu: Không nên nhận đất, chủ không được lành
    Ngày Ngọ: Không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại